versus

[Mỹ]/ˈvɜːsəs/
[Anh]/ˈvɜːrsəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

prep. chống lại; trái ngược với; đối kháng với.

Câu ví dụ

the plaintiff versus the defendant; Army versus Navy.

nguyên đơn đối với bị đơn; Quân đội đối với Hải quân.

alcohol consumption versus abstention.

tiêu thụ rượu so với kiêng rượu.

restriction versus opposition to restriction

giới hạn so với sự phản đối việc hạn chế

the annual town versus gown cricket match.

trận đấu cricket hàng năm giữa thị trấn và trường đại học.

Art versus nonart : Cambridge University Press,

Nghệ thuật so với phi nghệ: Nhà xuất bản Đại học Cambridge,

The most exciting game was Harvard versus Yale.

Trò chơi thú vị nhất là Harvard gặp Yale.

weighing up the pros and cons of organic versus inorganic produce.

đánh giá những ưu và nhược điểm của thực phẩm hữu cơ so với thực phẩm vô cơ.

Could versus signal passing programme came realize frequency demultiplication, could realize precise frequency synthesis output.

Có thể so với chương trình truyền tín hiệu đã nhận ra sự giải điều tần, có thể nhận ra đầu ra tổng hợp tần số chính xác.

Another critical factor when designing tricycle gear is to properly balance the load carried by the main gear versus the nosewheel.

Một yếu tố quan trọng khác khi thiết kế bộ truyền động ba bánh là cân bằng đúng cách tải trọng mà bộ truyền động chính và bánh xe trước mang theo.

Objective To evaluate the histological characteristics of xenogeneic graft-versus-host disease(GVHD),and to differentiate it from the allogeneic GVHD.

Mục tiêu Đánh giá các đặc điểm mô bệnh học của bệnh lý phản ứng ghép chống lại vật chủ dị ghép (GVHD), và phân biệt nó với bệnh GVHD cùng ghép.

Comparison interventions included non-iodised salt, iodised water, iodised oil, iodation with potassium iodide versus potassium iodate.

Các can thiệp so sánh bao gồm muối không chứa iod, nước chứa iod, dầu chứa iod, iod hóa với iodua kali so với iodat kali.

Objective. To evaluate the efficacy of caudal epidural injections (CEI) containing steroid versus nonsteroid preparations when treating patients suffering from low back pain (LBP) and sciatica.

Mục tiêu. Để đánh giá hiệu quả của tiêm màng cứng đuôi (CEI) chứa steroid so với các chế phẩm không chứa steroid khi điều trị bệnh nhân bị đau lưng dưới (LBP) và đau thần kinh tọa.

Alvarsson M,Sundkvist G,Lager I,et al.Beneficial effects of insulin versus sulphonylurea on insulin secretion and metabolic control in recently diagnosed type 2 diabetic patients.Diabetes Care 2003;

Alvarsson M,Sundkvist G,Lager I, et al. Tác động có lợi của insulin so với sulphonylurea đối với sự tiết insulin và kiểm soát chuyển hóa ở những bệnh nhân tiểu đường loại 2 mới được chẩn đoán. Diabetes Care 2003;

Ví dụ thực tế

Keeping it short and simple versus keeping it long and lengthy.

Giữ cho nó ngắn gọn và đơn giản so với giữ cho nó dài và dài dòng.

Nguồn: The secret to keeping conversations from falling flat.

Retail footfall was up by 6.9% versus the average for May.

Lượng khách hàng bán lẻ tăng 6,9% so với mức trung bình của tháng 5.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

The pride of Ireland versus a Cuban sensation.

Niềm tự hào của Ireland so với một sự kiện của Cuba.

Nguồn: Modern Family - Season 07

The first competitor of Hungary versus LA is Hungary.

Đối thủ đầu tiên của Hungary so với LA là Hungary.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

We typically approach these conflict situations as me versus you.

Chúng tôi thường tiếp cận những tình huống xung đột như là tôi so với bạn.

Nguồn: Big Think Super Thoughts

We face off in a contest of us versus them.

Chúng tôi đối đầu trong một cuộc thi của chúng tôi so với họ.

Nguồn: Obama's weekly television address.

It's Wall Street versus Main Street, rich versus poor.

Đây là Wall Street so với Main Street, giàu so với nghèo.

Nguồn: Legend of American Business Tycoons

That allows us to provide an actual versus theoretical, what was produced versus what we should have used.

Điều đó cho phép chúng tôi cung cấp thực tế so với lý thuyết, những gì đã được sản xuất so với những gì chúng tôi nên sử dụng.

Nguồn: Wall Street Journal

This one is the abbreviation of the word versus.

Đây là chữ viết tắt của từ versus.

Nguồn: Emma's delicious English

We cannot let them win! It's us versus them!

Chúng ta không thể để họ chiến thắng! Đây là chúng tôi so với họ!

Nguồn: Friends Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay