vulgarized language
ngôn ngữ bị dung tục hóa
vulgarized culture
văn hóa bị dung tục hóa
vulgarized art
nghệ thuật bị dung tục hóa
vulgarized humor
sự hài hước bị dung tục hóa
vulgarized ideas
những ý tưởng bị dung tục hóa
vulgarized expressions
các biểu cảm bị dung tục hóa
vulgarized forms
các hình thức bị dung tục hóa
vulgarized concepts
các khái niệm bị dung tục hóa
vulgarized narratives
các câu chuyện bị dung tục hóa
vulgarized discourse
khảo luận bị dung tục hóa
the original artwork was vulgarized for mass consumption.
tác phẩm nghệ thuật gốc đã bị dung tục hóa để dễ dàng tiếp cận số lượng lớn người tiêu dùng.
his sophisticated ideas were vulgarized by the media.
những ý tưởng tinh tế của ông đã bị dung tục bởi giới truyền thông.
the book was vulgarized to appeal to a wider audience.
cuốn sách đã bị dung tục hóa để thu hút lượng khán giả lớn hơn.
many classic films have been vulgarized over the years.
nhiều bộ phim kinh điển đã bị dung tục hóa theo những năm tháng.
her profound message was vulgarized in the adaptation.
thông điệp sâu sắc của cô ấy đã bị dung tục trong bản chuyển thể.
the scientific concepts were vulgarized for educational purposes.
các khái niệm khoa học đã bị dung tục hóa cho mục đích giáo dục.
they vulgarized the complex theory into simple terms.
họ đã dung tục hóa lý thuyết phức tạp thành những thuật ngữ đơn giản.
the lecture was vulgarized to engage the students better.
bài giảng đã bị dung tục hóa để thu hút sinh viên tốt hơn.
vulgarized versions of the poem lack its original beauty.
những phiên bản dung tục của bài thơ thiếu đi vẻ đẹp ban đầu của nó.
his once-respected theories were vulgarized by critics.
những lý thuyết từng được kính trọng của ông đã bị dung tục bởi những lời chỉ trích.
vulgarized language
ngôn ngữ bị dung tục hóa
vulgarized culture
văn hóa bị dung tục hóa
vulgarized art
nghệ thuật bị dung tục hóa
vulgarized humor
sự hài hước bị dung tục hóa
vulgarized ideas
những ý tưởng bị dung tục hóa
vulgarized expressions
các biểu cảm bị dung tục hóa
vulgarized forms
các hình thức bị dung tục hóa
vulgarized concepts
các khái niệm bị dung tục hóa
vulgarized narratives
các câu chuyện bị dung tục hóa
vulgarized discourse
khảo luận bị dung tục hóa
the original artwork was vulgarized for mass consumption.
tác phẩm nghệ thuật gốc đã bị dung tục hóa để dễ dàng tiếp cận số lượng lớn người tiêu dùng.
his sophisticated ideas were vulgarized by the media.
những ý tưởng tinh tế của ông đã bị dung tục bởi giới truyền thông.
the book was vulgarized to appeal to a wider audience.
cuốn sách đã bị dung tục hóa để thu hút lượng khán giả lớn hơn.
many classic films have been vulgarized over the years.
nhiều bộ phim kinh điển đã bị dung tục hóa theo những năm tháng.
her profound message was vulgarized in the adaptation.
thông điệp sâu sắc của cô ấy đã bị dung tục trong bản chuyển thể.
the scientific concepts were vulgarized for educational purposes.
các khái niệm khoa học đã bị dung tục hóa cho mục đích giáo dục.
they vulgarized the complex theory into simple terms.
họ đã dung tục hóa lý thuyết phức tạp thành những thuật ngữ đơn giản.
the lecture was vulgarized to engage the students better.
bài giảng đã bị dung tục hóa để thu hút sinh viên tốt hơn.
vulgarized versions of the poem lack its original beauty.
những phiên bản dung tục của bài thơ thiếu đi vẻ đẹp ban đầu của nó.
his once-respected theories were vulgarized by critics.
những lý thuyết từng được kính trọng của ông đã bị dung tục bởi những lời chỉ trích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay