wadi

[Mỹ]/'wɑːdɪ/
[Anh]/'wɑdi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lòng sông khô cạn, suối, hoặc thung lũng với địa hình đá.
Word Forms
số nhiềuwadis

Cụm từ & Cách kết hợp

dry wadi

wadi khô

beautiful wadi scenery

khung cảnh wadi đẹp

Câu ví dụ

In wadi, the flood is just as blusterous beast of prey, eroding two sides, gobbling up farm... this..

Ở wadi, trận lụt cũng là một loài thú ăn thịt hung hãn, xói mòn hai bên, nuốt chửng nông trang... cái này..

The wadi was dry for most of the year, but during the rainy season, it would fill with water.

Khu vực khô hạn này thường khô cạn trong suốt phần lớn năm, nhưng trong mùa mưa, nó sẽ đầy nước.

Local villagers used the wadi as a water source for their crops.

Người dân địa phương đã sử dụng khu vực khô hạn này như một nguồn nước cho cây trồng của họ.

Explorers discovered ancient petroglyphs along the walls of the wadi.

Những người thám hiểm đã phát hiện ra những hình khắc trên đá cổ đại dọc theo các bức tường của khu vực khô hạn này.

The wadi provided a natural pathway through the mountains.

Khu vực khô hạn này cung cấp một con đường tự nhiên qua các ngọn núi.

Many species of birds can be found nesting in the cliffs surrounding the wadi.

Nhiều loài chim có thể được tìm thấy làm tổ trên những vách đá xung quanh khu vực khô hạn này.

The Bedouin tribes have lived near the wadi for generations, relying on its resources for survival.

Các bộ tộc Bedouin đã sống gần khu vực khô hạn này qua nhiều thế hệ, dựa vào các nguồn lực của nó để sinh tồn.

Heavy rainfall caused the wadi to flood, cutting off access to the nearby village.

Trảng hạt mưa lớn đã khiến khu vực khô hạn này bị ngập lụt, cắt đứt quyền tiếp cận ngôi làng lân cận.

Hikers enjoy exploring the rugged terrain surrounding the wadi.

Những người đi bộ đường dài thích khám phá địa hình gồ ghề xung quanh khu vực khô hạn này.

Archaeologists uncovered ancient artifacts buried in the sediment of the wadi.

Các nhà khảo cổ học đã khai quật những hiện vật cổ đại bị chôn vùi trong trầm tích của khu vực khô hạn này.

The wadi is home to a variety of plant species adapted to the arid climate.

Khu vực khô hạn này là nơi sinh sống của nhiều loài thực vật thích nghi với khí hậu khô hạn.

Ví dụ thực tế

It’s called a wadi in Arabic. Elsewhere it might be called a wash.

Nó được gọi là wadi bằng tiếng Ả Rập. Ở những nơi khác, nó có thể được gọi là wash.

Nguồn: Pop culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay