waghorn

[Mỹ]/wæɡhɔːn/
[Anh]/wæɡhɔːrn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Họ tên tiếng Anh và Scotland, có nghĩa là người thổi sáo hoặc người thổi cồng; tên nghề nghiệp bắt nguồn từ tiếng Anh trung cổ, có nghĩa là "lắc + sừng".
Các dạng của từ
số nhiềuwaghorns

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay