wallflowers bloom
hoa tường vi nở
wallflowers dance
hoa tường vi khiêu vũ
wallflowers grow
hoa tường vi phát triển
wallflowers thrive
hoa tường vi phát triển mạnh
wallflowers wilt
hoa tường vi héo tàn
wallflowers attract
hoa tường vi thu hút
wallflowers spread
hoa tường vi lan tỏa
wallflowers flourish
hoa tường vi đơm hoa kết trái
wallflowers decorate
hoa tường vi trang trí
wallflowers enhance
hoa tường vi làm tăng thêm vẻ đẹp
she felt like a wallflower at the party.
Cô ấy cảm thấy như một bông hoa tường tại bữa tiệc.
wallflowers often go unnoticed in social gatherings.
Những người như hoa tường thường bị bỏ qua trong các buổi tụ họp xã hội.
he was a wallflower during his high school years.
Anh ấy là một bông hoa tường trong những năm trung học của mình.
many wallflowers struggle to make new friends.
Nhiều người như hoa tường gặp khó khăn trong việc kết bạn.
she decided to break out of her wallflower shell.
Cô ấy quyết định thoát khỏi vỏ bọc hoa tường của mình.
wallflowers may find it hard to join conversations.
Những người như hoa tường có thể thấy khó khăn khi tham gia vào các cuộc trò chuyện.
at the dance, she was a wallflower, watching others.
Tại buổi khiêu vũ, cô ấy là một bông hoa tường, chỉ đứng nhìn những người khác.
encouraging wallflowers can help them open up.
Khuyến khích những người như hoa tường có thể giúp họ mở lòng.
his wallflower tendencies made him shy around strangers.
Tính hướng nội của anh ấy khiến anh ấy ngại ngùng khi tiếp xúc với người lạ.
she painted her room with wallflower designs.
Cô ấy sơn phòng của mình với những thiết kế hoa tường.
wallflowers bloom
hoa tường vi nở
wallflowers dance
hoa tường vi khiêu vũ
wallflowers grow
hoa tường vi phát triển
wallflowers thrive
hoa tường vi phát triển mạnh
wallflowers wilt
hoa tường vi héo tàn
wallflowers attract
hoa tường vi thu hút
wallflowers spread
hoa tường vi lan tỏa
wallflowers flourish
hoa tường vi đơm hoa kết trái
wallflowers decorate
hoa tường vi trang trí
wallflowers enhance
hoa tường vi làm tăng thêm vẻ đẹp
she felt like a wallflower at the party.
Cô ấy cảm thấy như một bông hoa tường tại bữa tiệc.
wallflowers often go unnoticed in social gatherings.
Những người như hoa tường thường bị bỏ qua trong các buổi tụ họp xã hội.
he was a wallflower during his high school years.
Anh ấy là một bông hoa tường trong những năm trung học của mình.
many wallflowers struggle to make new friends.
Nhiều người như hoa tường gặp khó khăn trong việc kết bạn.
she decided to break out of her wallflower shell.
Cô ấy quyết định thoát khỏi vỏ bọc hoa tường của mình.
wallflowers may find it hard to join conversations.
Những người như hoa tường có thể thấy khó khăn khi tham gia vào các cuộc trò chuyện.
at the dance, she was a wallflower, watching others.
Tại buổi khiêu vũ, cô ấy là một bông hoa tường, chỉ đứng nhìn những người khác.
encouraging wallflowers can help them open up.
Khuyến khích những người như hoa tường có thể giúp họ mở lòng.
his wallflower tendencies made him shy around strangers.
Tính hướng nội của anh ấy khiến anh ấy ngại ngùng khi tiếp xúc với người lạ.
she painted her room with wallflower designs.
Cô ấy sơn phòng của mình với những thiết kế hoa tường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay