wallwalks

[Mỹ]/ˈwɔːlˌwɔːks/
[Anh]/ˈwɔlˌwɔks/

Dịch

n. số nhiều của wall-walk; các lối đi dọc theo đỉnh của bức tường thành; số nhiều của wallwalk; các trường hợp leo tường

Câu ví dụ

wallwalks are excellent for building core strength and improving balance.

Wallwalks rất tốt để xây dựng sức mạnh cơ cốt lõi và cải thiện thăng bằng.

the trainer recommended wallwalks to help rehabilitate my injured knee.

huấn luyện viên đã khuyên tôi nên làm wallwalks để giúp phục hồi đầu gối bị chấn thương.

beginners should start with basic wallwalks before attempting more advanced variations.

Người mới bắt đầu nên bắt đầu với các động tác wallwalks cơ bản trước khi thử các biến thể nâng cao.

wallwalks engage multiple muscle groups including the shoulders, arms, and core.

Wallwalks sử dụng nhiều nhóm cơ bao gồm vai, tay và cơ cốt lõi.

she performs wallwalks as part of her daily morning workout routine.

Cô ấy thực hiện wallwalks như một phần của thói quen tập thể dục buổi sáng hàng ngày của mình.

wallwalks require proper form to be effective and prevent injury.

Wallwalks cần tư thế đúng để đạt hiệu quả và tránh chấn thương.

the fitness class included a series of wallwalks to warm up the upper body.

Lớp thể dục đã bao gồm một chuỗi các động tác wallwalks để làm nóng cơ thể trên.

physical therapists often prescribe wallwalks for patients recovering from shoulder injuries.

Các chuyên gia vật lý trị liệu thường kê đơn wallwalks cho bệnh nhân đang phục hồi sau chấn thương vai.

wallwalks can be modified to increase or decrease difficulty based on fitness level.

Wallwalks có thể được điều chỉnh để tăng hoặc giảm độ khó dựa trên mức độ thể chất.

his personal trainer added wallwalks to his strength training program.

huấn luyện viên cá nhân của anh ấy đã thêm wallwalks vào chương trình tập luyện sức mạnh của anh ấy.

wallwalks improved her posture and reduced back pain over time.

Wallwalks đã cải thiện tư thế của cô ấy và giảm đau lưng theo thời gian.

the athlete included wallwalks in his cross-training regimen.

Vận động viên đã đưa wallwalks vào chương trình tập đa dạng của mình.

wallwalks help build shoulder stability and wrist strength for climbers.

Wallwalks giúp xây dựng sự ổn định của vai và sức mạnh cổ tay cho các vận động viên leo núi.

my gym offers specialized wallwalks classes for seniors looking to improve mobility.

Gym của tôi cung cấp các lớp học wallwalks chuyên biệt dành cho người cao tuổi muốn cải thiện khả năng vận động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay