wans

[Mỹ]/wɒn/
[Anh]/wɑːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhợt nhạt; thiếu màu máu; có vẻ ốm yếu
vt. & vi. trở nên nhợt nhạt
adv. yếu ớt
n. sự yếu đuối

Cụm từ & Cách kết hợp

tsuen wan

tsuen wan

Câu ví dụ

the wan dawn light.

ánh bình minh nhạt màu.

a wan, drawn face.

một khuôn mặt hốc hác, tiều tụy.

She looked wan and fragile.

Cô ấy trông hốc hác và yếu đuối.

she was looking wan and bleary-eyed.

Cô ấy trông nhợt nhạt và nhòe mắt.

The government’s popularity has waxed and waned over the past year.

Sự phổ biến của chính phủ đã tăng và giảm trong năm qua.

In the waning days of the Republic, the Bando Gora cult terrified many through horrific acts of violence.

Trong những ngày tàn của nền Cộng hòa, giáo phái Bando Gora đã khiến nhiều người khiếp sợ vì những hành động bạo lực kinh hoàng.

Some undefinable time later, Obi-Wan felt his head and shoulders breach the surface of the lightless ocean.

Sau một khoảng thời gian không thể xác định, Obi-Wan cảm thấy đầu và vai của mình trồi lên mặt nước tối tăm.

"You'd better check that," Obi-Wan said."There was a test system override and a cross-tech flareup with a monitor glitch that fried the subsystem.Let me show you.

"Tốt hơn là anh nên kiểm tra điều đó," Obi-Wan nói. "Có một sự vượt qua hệ thống thử nghiệm và một hiện tượng bất thường công nghệ chéo với lỗi màn hình làm hỏng hệ thống con. Để tôi chỉ cho anh xem."

Together with PG&E, Silkwood makes it clear that the Court's enthusiasm for preemption in the nuclear area has waned considerably since it affirmed Northern States Power in 1972.

Cùng với PG&E, Silkwood cho thấy sự nhiệt tình của Tòa án đối với việc áp dụng trong lĩnh vực hạt nhân đã giảm đáng kể kể từ khi Tòa án xác nhận Northern States Power vào năm 1972.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay