wantonnesses

[Mỹ]/ˈwɒntənnəsɪz/
[Anh]/ˈwɑːntənnəsɪz/

Dịch

n.sự nuông chiều quá mức hoặc hành vi chơi đùa; sự phong phú hoặc sự hưng thịnh

Cụm từ & Cách kết hợp

wantonnesses abound

những sự phóng túng lan tràn

wantonnesses revealed

những sự phóng túng bị phơi bày

wantonnesses unchecked

những sự phóng túng không bị kiểm soát

wantonnesses exposed

những sự phóng túng bị vạch trần

wantonnesses displayed

những sự phóng túng được trưng bày

wantonnesses condemned

những sự phóng túng bị lên án

wantonnesses ignored

những sự phóng túng bị bỏ qua

wantonnesses criticized

những sự phóng túng bị chỉ trích

wantonnesses tolerated

những sự phóng túng bị dung thứ

wantonnesses questioned

những sự phóng túng bị đặt câu hỏi

Câu ví dụ

his wantonnesses led to many broken relationships.

Những hành động bốc đồng của anh ấy đã dẫn đến nhiều mối quan hệ tan vỡ.

the wantonnesses of youth can sometimes cause regret later in life.

Những hành động bốc đồng của tuổi trẻ đôi khi có thể gây ra hối hận sau này trong cuộc đời.

she was criticized for her wantonnesses in public.

Cô ấy bị chỉ trích vì những hành động bốc đồng của mình nơi công cộng.

his wantonnesses were a source of gossip in the community.

Những hành động bốc đồng của anh ấy là nguồn cơn của những lời đồn đại trong cộng đồng.

the novel explores the wantonnesses of the aristocracy.

Cuốn tiểu thuyết khám phá những hành động bốc đồng của tầng lớp quý tộc.

they spoke of his wantonnesses with disdain.

Họ nói về những hành động bốc đồng của anh ấy với sự khinh miệt.

her wantonnesses were often overlooked due to her charm.

Những hành động bốc đồng của cô ấy thường bị bỏ qua vì sự quyến rũ của cô.

the wantonnesses of the party left many attendees shocked.

Những hành động bốc đồng của buổi tiệc khiến nhiều người tham dự kinh ngạc.

he justified his wantonnesses as a pursuit of freedom.

Anh ta biện minh cho những hành động bốc đồng của mình là một cuộc truy đuổi sự tự do.

her poetry often reflects the wantonnesses of her experiences.

Thơ của cô thường phản ánh những hành động bốc đồng từ những kinh nghiệm của cô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay