warbands raided the village at dawn.
Đội quân du kích đã tấn công làng mạc vào lúc bình minh.
the warbands were scattered across the hills.
Các đội quân du kích bị phân tán khắp các ngọn đồi.
local warlords commanded fierce warbands.
Các thủ lĩnh địa phương chỉ huy những đội quân du kích dữ dội.
warbands of mercenaries invaded the borderlands.
Các đội quân du kích gồm những tay sai xâm nhập vào vùng biên giới.
the warband dissolved after their leader fell.
Đội quân du kích tan rã sau khi thủ lĩnh của họ bị đánh bại.
raiders and warbands terrorized the countryside.
Các tay cướp và đội quân du kích làm kinh hoàng vùng nông thôn.
multiple warbands converged on the strategic position.
Nhiều đội quân du kích tụ tập tại vị trí chiến lược.
the warband numbered around fifty warriors.
Đội quân du kích có khoảng năm mươi chiến binh.
warbands operated independently under loose coordination.
Các đội quân du kích hoạt động độc lập dưới sự phối hợp lỏng lẻo.
enemy warbands infiltrated the city under cover of darkness.
Các đội quân du kích địch xâm nhập vào thành phố dưới ánh tối.
the warband swore allegiance to the new king.
Đội quân du kích tuyên thệ trung thành với vua mới.
rebel warbands hid in the mountainous terrain.
Các đội quân du kích nổi loạn ẩn náu trong địa hình núi non.
the notorious warband finally met its match.
Đội quân du kích nổi tiếng cuối cùng đã gặp phải đối thủ xứng tầm.
rival warbands clashed over control of the trade routes.
Các đội quân du kích đối thủ xung đột để giành quyền kiểm soát các tuyến đường thương mại.
the warband's campaign collapsed when supplies ran out.
Chiến dịch của đội quân du kích sụp đổ khi cạn kiệt nguồn cung ứng.
warbands raided the village at dawn.
Đội quân du kích đã tấn công làng mạc vào lúc bình minh.
the warbands were scattered across the hills.
Các đội quân du kích bị phân tán khắp các ngọn đồi.
local warlords commanded fierce warbands.
Các thủ lĩnh địa phương chỉ huy những đội quân du kích dữ dội.
warbands of mercenaries invaded the borderlands.
Các đội quân du kích gồm những tay sai xâm nhập vào vùng biên giới.
the warband dissolved after their leader fell.
Đội quân du kích tan rã sau khi thủ lĩnh của họ bị đánh bại.
raiders and warbands terrorized the countryside.
Các tay cướp và đội quân du kích làm kinh hoàng vùng nông thôn.
multiple warbands converged on the strategic position.
Nhiều đội quân du kích tụ tập tại vị trí chiến lược.
the warband numbered around fifty warriors.
Đội quân du kích có khoảng năm mươi chiến binh.
warbands operated independently under loose coordination.
Các đội quân du kích hoạt động độc lập dưới sự phối hợp lỏng lẻo.
enemy warbands infiltrated the city under cover of darkness.
Các đội quân du kích địch xâm nhập vào thành phố dưới ánh tối.
the warband swore allegiance to the new king.
Đội quân du kích tuyên thệ trung thành với vua mới.
rebel warbands hid in the mountainous terrain.
Các đội quân du kích nổi loạn ẩn náu trong địa hình núi non.
the notorious warband finally met its match.
Đội quân du kích nổi tiếng cuối cùng đã gặp phải đối thủ xứng tầm.
rival warbands clashed over control of the trade routes.
Các đội quân du kích đối thủ xung đột để giành quyền kiểm soát các tuyến đường thương mại.
the warband's campaign collapsed when supplies ran out.
Chiến dịch của đội quân du kích sụp đổ khi cạn kiệt nguồn cung ứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay