warbird

[Mỹ]/'wɔ:bə:d/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy bay quân sự; thành viên phi hành đoàn.
Word Forms
số nhiềuwarbirds

Câu ví dụ

The P-38 is a fairly rare warbird type, but this year's show had both 23 Skidoo and this beautiful 1944 P-38L, which originally operated as a photo reconnaisance aircraft.

Máy bay chiến tranh P-38 là một loại máy bay khá hiếm gặp, nhưng cuộc triển lãm năm nay có cả 23 Skidoo và chiếc P-38L năm 1944 tuyệt đẹp, ban đầu được sử dụng như một máy bay trinh sát ảnh.

Fuddy Duddy used to be based in New York state, but since 2006 it's been operated in California, a welcome addition to the local warbird scene.

Fuddy Duddy trước đây có trụ sở tại New York, nhưng kể từ năm 2006, nó đã được vận hành tại California, một sự bổ sung chào mừng đến với cảnh quan máy bay chiến tranh địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay