ware

[Mỹ]/weə(r)/
[Anh]/wer/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồ gốm, đồ sứ
adj. đáng chú ý
v. chú ý đến, tránh

Cụm từ & Cách kết hợp

tableware

đồ dùng trên bàn

software

phần mềm

hardware

phần cứng

sanitary ware

thiết bị vệ sinh

soft ware

phần mềm

kitchen ware

đồ dùng nhà bếp

bronze ware

đồ đồng

porcelain ware

đồ gốm sứ

glass ware

đồ thủy tinh

table ware

đồ dùng trên bàn

plastic ware

đồ nhựa

Câu ví dụ

a ware with mottle glaze

một sản phẩm có lớp men mottle

Enamel wares clean easily.

Đồ men sứ dễ làm sạch.

sold their wares dear.

bán hàng của họ với giá cao.

They sold their wares at half-price.

Họ bán hàng của họ với giá một nửa.

street traders hawking their wares

những người bán hàng rong đang rao bán hàng hóa của họ

thou speak'st wiser than thou art ware of.

ngươi nói thông minh hơn ngươi tưởng.

The peddler sold his wares cheap.

Người bán hàng rong bán hàng của mình với giá rẻ.

The man spread his wares on the table.

Người đàn ông trải bày hàng hóa lên bàn.

Peddlers cried their wares in the streets.

Những người bán hàng rong la hét hàng hóa của họ trên đường phố.

crying one's wares in the marketplace.

rao hàng trong chợ.

The russet woods stood ripe to be stript, but ware yet full of leaf.

Những khu rừng màu nâu đỏ đã chín muồi để bị lột, nhưng vẫn còn đầy lá.

The peddler bawled his wares in the street.

Người bán hàng rong la hét về hàng hóa của mình trên đường phố.

The surface glossiness of ceramic ware after glazing, especially the metallic sheen of lusterware.

Độ bóng bề mặt của đồ gốm sau khi tráng men, đặc biệt là ánh kim của lusterware.

Photo taken on Dec. 4, 2007 shows an replicative bronze ware in the Museum of Anhui in Hefei, capital of Anhui Province.

Ảnh chụp ngày 4 tháng 12 năm 2007 cho thấy một đồ tạo tác bằng đồng nhân tạo trong Bảo tàng Anhui ở Hefei, thủ phủ của tỉnh Anhui.

He wore a look of abstraction and I knew his thoughts ware far away.

Anh ta có vẻ thất thần và tôi biết suy nghĩ của anh ta ở xa.

Umtausch innerhalb von 14 Tagen, reduzierte ware innerhalb von 7 tagen nur gegen Vorlage des kassenbons.

Trao đổi trong vòng 14 ngày, hàng giảm giá trong vòng 7 ngày chỉ khi có hóa đơn.

Norma Ware. "Suffering and the Social Construction of Illness: The Delegitimation of Illness Experience in Chronic Fatigue Syndrome." 347-361.

Norma Ware. “Những đau khổ và Xây dựng xã hội của bệnh tật: Việc phi pháp hóa trải nghiệm bệnh tật trong Hội chứng mệt mỏi mãn tính.” 347-361.

Metalware and Wooden Ware, Candle Holder, Picture Frames, Racks, Wall Shelf, Metal Furniture, Home Decorative Items

Đồ kim loại và đồ gỗ, giá nến, khung ảnh, giá đỡ, kệ treo tường, đồ nội thất kim loại, đồ trang trí nhà cửa.

Vintage wares share display space with abacuses and Houdini T-shirts at Salmagundi West.

Những món đồ cổ, đồ cũ chia sẻ không gian trưng bày với máy tính toán hạt và áo phông Houdini tại Salmagundi West.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay