warehoused items
hàng hóa được lưu kho
warehoused goods
hàng hóa được lưu kho
warehoused products
sản phẩm được lưu kho
warehoused inventory
hàng tồn kho được lưu trữ
warehoused materials
vật liệu được lưu kho
warehoused assets
tài sản được lưu kho
warehoused supplies
nguyên vật liệu được lưu kho
warehoused equipment
thiết bị được lưu kho
warehoused stock
hàng dự trữ được lưu kho
the products were warehoused before distribution.
các sản phẩm đã được lưu trữ trước khi phân phối.
all the goods are warehoused in a secure location.
tất cả hàng hóa đều được lưu trữ ở một địa điểm an toàn.
items are warehoused until they are needed.
hàng hóa được lưu trữ cho đến khi cần thiết.
the company decided to have its inventory warehoused off-site.
công ty đã quyết định lưu trữ hàng tồn kho của mình ở một địa điểm khác.
many seasonal items are warehoused until the next year.
nhiều mặt hàng theo mùa được lưu trữ cho đến năm sau.
after production, the items were quickly warehoused.
sau khi sản xuất, các mặt hàng đã được lưu trữ nhanh chóng.
the logistics team is responsible for warehoused inventory management.
đội hậu cần chịu trách nhiệm quản lý hàng tồn kho đã được lưu trữ.
they chose to have their products warehoused locally.
họ chọn lưu trữ sản phẩm của họ tại địa phương.
properly warehoused items maintain their quality.
các mặt hàng được lưu trữ đúng cách vẫn giữ được chất lượng.
warehoused items
hàng hóa được lưu kho
warehoused goods
hàng hóa được lưu kho
warehoused products
sản phẩm được lưu kho
warehoused inventory
hàng tồn kho được lưu trữ
warehoused materials
vật liệu được lưu kho
warehoused assets
tài sản được lưu kho
warehoused supplies
nguyên vật liệu được lưu kho
warehoused equipment
thiết bị được lưu kho
warehoused stock
hàng dự trữ được lưu kho
the products were warehoused before distribution.
các sản phẩm đã được lưu trữ trước khi phân phối.
all the goods are warehoused in a secure location.
tất cả hàng hóa đều được lưu trữ ở một địa điểm an toàn.
items are warehoused until they are needed.
hàng hóa được lưu trữ cho đến khi cần thiết.
the company decided to have its inventory warehoused off-site.
công ty đã quyết định lưu trữ hàng tồn kho của mình ở một địa điểm khác.
many seasonal items are warehoused until the next year.
nhiều mặt hàng theo mùa được lưu trữ cho đến năm sau.
after production, the items were quickly warehoused.
sau khi sản xuất, các mặt hàng đã được lưu trữ nhanh chóng.
the logistics team is responsible for warehoused inventory management.
đội hậu cần chịu trách nhiệm quản lý hàng tồn kho đã được lưu trữ.
they chose to have their products warehoused locally.
họ chọn lưu trữ sản phẩm của họ tại địa phương.
properly warehoused items maintain their quality.
các mặt hàng được lưu trữ đúng cách vẫn giữ được chất lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay