warplane

[Mỹ]/'wɔːpleɪn/
[Anh]/'wɔrplen/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy bay quân sự; máy bay chiến đấu.

Câu ví dụ

The warplane soared through the sky.

Chiếc máy bay chiến đấu lượn trên bầu trời.

The military base deployed several warplanes for the mission.

Cơ sở quân sự đã triển khai nhiều máy bay chiến đấu cho nhiệm vụ.

Pilots undergo rigorous training to fly warplanes.

Các phi công trải qua quá trình huấn luyện nghiêm ngặt để lái máy bay chiến đấu.

The enemy's warplane was shot down in the dogfight.

Máy bay chiến đấu của kẻ thù đã bị bắn hạ trong trận không chiến.

The air force conducted a successful airstrike using their warplanes.

Không lực đã tiến hành một cuộc tấn công trên không thành công bằng máy bay chiến đấu của họ.

The warplane made a low pass over the runway.

Chiếc máy bay chiến đấu bay thấp trên đường băng.

The radar detected incoming enemy warplanes.

Radar đã phát hiện máy bay chiến đấu của kẻ thù đang đến.

The pilot ejected from the malfunctioning warplane.

Phi công đã thoát khỏi máy bay chiến đấu bị trục trặc.

The advanced technology in modern warplanes enhances their capabilities.

Công nghệ tiên tiến trong máy bay chiến đấu hiện đại nâng cao khả năng của chúng.

The squadron of warplanes flew in formation during the airshow.

Đội máy bay chiến đấu bay theo đội hình trong buổi biểu diễn trên không.

Ví dụ thực tế

North Korea also flew ten warplanes close to the border with South Korea.

Triều Tiên cũng đã điều động mười máy bay chiến đấu gần biên giới với Hàn Quốc.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2022

Mekelle was bombed by government warplanes several times.

Mekelle đã bị không quân chính phủ đánh bom nhiều lần.

Nguồn: VOA Special English: World

Meantime, Israeli warplanes have launched air strikes on Gaza.

Trong khi đó, các máy bay chiến đấu của Israel đã tiến hành các cuộc tấn công trên không vào Gaza.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

Syrian warplanes are pounding the area.

Các máy bay chiến đấu của Syria đang không kích khu vực.

Nguồn: NPR News April 2014 Collection

Over the weekend, Turkey shot down two Syrian warplanes. Today, a Turkish soldier was killed.

Trong cuối tuần, Thổ Nhĩ Kỳ đã bắn hạ hai máy bay chiến đấu của Syria. Hôm nay, một binh sĩ Thổ Nhĩ Kỳ đã thiệt mạng.

Nguồn: PBS English News

Turkish warplanes have continued to bomb targets inside Syria.

Các máy bay chiến đấu của Thổ Nhĩ Kỳ tiếp tục không kích các mục tiêu bên trong Syria.

Nguồn: BBC World Headlines

Turkish warplanes have attacked Kurdish positions in northern Iraq.

Các máy bay chiến đấu của Thổ Nhĩ Kỳ đã tấn công các vị trí của người Kurd ở miền bắc Iraq.

Nguồn: AP Listening Collection March 2016

Today, America stops mulling over its options, reportedly sending United States warplanes and combat troops into Saudi Arabia.

Hôm nay, nước Mỹ ngừng cân nhắc các lựa chọn của mình, đồng thời báo cáo là đã điều động các máy bay chiến đấu và quân đội đổ bộ vào Ả Rập Saudi.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

We've told you how Russian warplanes are conducting airstrikes in Syria.

Chúng tôi đã thông báo với bạn về cách các máy bay chiến đấu của Nga tiến hành các cuộc tấn công trên không ở Syria.

Nguồn: CNN Selected November 2015 Collection

The United States has sent additional warplanes to central Europe, but maintains it does not want a military solution.

Hoa Kỳ đã điều động thêm máy bay chiến đấu đến Trung Âu, nhưng vẫn khẳng định không muốn một giải pháp quân sự.

Nguồn: VOA Standard March 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay