| số nhiều | warreners |
warrener job
công việc của warrener
warrener duties
nhiệm vụ của warrener
warrener skills
kỹ năng của warrener
warrener license
giấy phép của warrener
warrener training
đào tạo của warrener
warrener role
vai trò của warrener
warrener position
vị trí của warrener
warrener experience
kinh nghiệm của warrener
warrener responsibilities
trách nhiệm của warrener
warrener activities
hoạt động của warrener
the warrener took great care of the rabbits.
người nuôi thỏ đã chăm sóc thỏ rất kỹ.
as a warrener, he knew the best spots for hunting.
với tư cách là người nuôi thỏ, anh ta biết những địa điểm săn bắn tốt nhất.
the warrener's job was to manage the rabbit population.
công việc của người nuôi thỏ là quản lý quần thể thỏ.
she dreamed of becoming a skilled warrener one day.
cô ấy mơ ước trở thành một người nuôi thỏ lành nghề một ngày nào đó.
the warrener set traps to catch the rabbits.
người nuôi thỏ đã đặt bẫy để bắt thỏ.
in the past, being a warrener was a respected profession.
trong quá khứ, làm người nuôi thỏ là một nghề được tôn trọng.
the warrener shared tips on rabbit care with beginners.
người nuôi thỏ chia sẻ những lời khuyên về chăm sóc thỏ với người mới bắt đầu.
they hired a warrener to help control the rabbit infestation.
họ đã thuê một người nuôi thỏ để giúp kiểm soát dịch bệnh thỏ.
the local warrener was known for his expertise.
người nuôi thỏ địa phương nổi tiếng với chuyên môn của mình.
he learned the trade of a warrener from his father.
anh ta đã học nghề nuôi thỏ từ cha mình.
warrener job
công việc của warrener
warrener duties
nhiệm vụ của warrener
warrener skills
kỹ năng của warrener
warrener license
giấy phép của warrener
warrener training
đào tạo của warrener
warrener role
vai trò của warrener
warrener position
vị trí của warrener
warrener experience
kinh nghiệm của warrener
warrener responsibilities
trách nhiệm của warrener
warrener activities
hoạt động của warrener
the warrener took great care of the rabbits.
người nuôi thỏ đã chăm sóc thỏ rất kỹ.
as a warrener, he knew the best spots for hunting.
với tư cách là người nuôi thỏ, anh ta biết những địa điểm săn bắn tốt nhất.
the warrener's job was to manage the rabbit population.
công việc của người nuôi thỏ là quản lý quần thể thỏ.
she dreamed of becoming a skilled warrener one day.
cô ấy mơ ước trở thành một người nuôi thỏ lành nghề một ngày nào đó.
the warrener set traps to catch the rabbits.
người nuôi thỏ đã đặt bẫy để bắt thỏ.
in the past, being a warrener was a respected profession.
trong quá khứ, làm người nuôi thỏ là một nghề được tôn trọng.
the warrener shared tips on rabbit care with beginners.
người nuôi thỏ chia sẻ những lời khuyên về chăm sóc thỏ với người mới bắt đầu.
they hired a warrener to help control the rabbit infestation.
họ đã thuê một người nuôi thỏ để giúp kiểm soát dịch bệnh thỏ.
the local warrener was known for his expertise.
người nuôi thỏ địa phương nổi tiếng với chuyên môn của mình.
he learned the trade of a warrener from his father.
anh ta đã học nghề nuôi thỏ từ cha mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay