warted

[Mỹ]/wɔːt/
[Anh]/wɔrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khối u nhỏ, cứng, lành tính trên da do virus gây ra, thường giống như thân cây; một khuyết điểm

Cụm từ & Cách kết hợp

warts and all

đầy đủ và trung thực

Câu ví dụ

Right here warting for me.

Ở ngay đây chờ tôi.

Philip must learn to accept me, warts and all.

Philip phải học cách chấp nhận tôi, dù có những khuyết điểm.

She still loves him, warts and all.

Cô ấy vẫn yêu anh, dù có những khuyết điểm.

We love and respect you for what you are, warts and all.

Chúng tôi yêu quý và tôn trọng bạn vì con người bạn, dù có những khuyết điểm.

This new book on Churchill describes him warts and all. It gives a very complete picture.

Cuốn sách mới về Churchill mô tả ông ấy một cách chân thực, không hề che giấu bất kỳ khuyết điểm nào. Nó cho một bức tranh rất đầy đủ.

The worst part of life is waiting, but the best part of life is having someone worth warting for.

Phần tệ nhất của cuộc đời là chờ đợi, nhưng phần tốt nhất của cuộc đời là có ai đó đáng để chờ đợi.

Methods We implanted 1 or 2 fresh wart in medial arm subcuticle.

Phương pháp: Chúng tôi đã cấy ghép 1 hoặc 2 mụn cơm tươi dưới da cánh tay.

One group placed a moleskin pad -- which has no known wart curatie powers -- on a wart.The second group coered a wart with a moleskin pad that had an under layer of clear duct tape.

Một nhóm đã đặt một miếng đệm moleskin -- không có bất kỳ khả năng chữa lành mụn cóc nào đã biết -- lên một mụn cóc. Nhóm thứ hai đã che một mụn cóc bằng một miếng đệm moleskin có lớp lót bên dưới bằng băng dính trong suốt.

Ví dụ thực tế

So I would be a worry wart if it wasn't for my yoga practice.

Vậy tôi sẽ trở thành một người lo lắng nếu không có thực hành yoga của mình.

Nguồn: American English dialogue

“Begone! ” cried the son. “What care I for your brat's warts? ”

“Hãy biến đi!” con trai thét lên. “Ta quan tâm gì đến những mụn nhọt của tên nhóc chứ?”

Nguồn: The Tales of Beedle the Bard by J.K. Rowling

No tricks. I want the truth, warts and all.

Không có trò lừa nào cả. Tôi muốn sự thật, dù là gì đi nữa.

Nguồn: The Hobbit: An Unexpected Journey

" Cowardly old wart, " said Ron. " Luna's got ten times his guts."

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

I've been called a toxic wart, a KGB agent, and my personal favourite a contentious socialite, Dawes told me.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

“My granddaughter is afflicted by a crop of warts, sir, ” she told him.

Nguồn: The Tales of Beedle the Bard by J.K. Rowling

Viewers are transfixed by its rare portrayal of middle-class life, warts and all.

Nguồn: The Economist (Summary)

Where instead of genital warts, the only growth you'll come back with is personal growth.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

'Gringotts is the safest place in the world fer anything yeh want ter keep safe —' cept maybe Hog- warts.

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

I always thought a verruca was a type of wart you got on the bottom of your foot.

Nguồn: Charlie and the Chocolate Factory

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay