washers

[US]/ˈwɒʃəz/
[UK]/ˈwɑːʃərz/
Frequency: Very High

Translation

n. thiết bị để rửa; máy để rửa bát hoặc quần áo; vòng phẳng được sử dụng để phân phối tải hoặc ngăn ngừa rò rỉ

Phrases & Collocations

washers and dryers

máy giặt và máy sấy

washers for bolts

ron cho bu lông

washers for plumbing

ron cho ống nước

rubber washers

ron cao su

metal washers

ron kim loại

washers set

bộ ron

washers assortment

bộ sưu tập ron

washers kit

bộ dụng cụ ron

washers selection

chọn ron

washers supply

cung cấp ron

Example Sentences

we need to buy washers for the plumbing repair.

Chúng tôi cần mua các vòng đệm để sửa chữa ống nước.

make sure to use the right size washers for the bolts.

Hãy chắc chắn sử dụng các vòng đệm có kích thước phù hợp cho các bu lông.

he replaced the old washers to stop the leak.

Anh ấy đã thay thế các vòng đệm cũ để ngăn chặn rò rỉ.

washers are essential for a proper seal.

Các vòng đệm rất cần thiết cho một lớp niêm phong hoàn hảo.

she organized the toolbox, including various washers.

Cô ấy đã sắp xếp hộp dụng cụ, bao gồm nhiều loại vòng đệm khác nhau.

these washers are made of rubber for better durability.

Những vòng đệm này được làm bằng cao su để tăng độ bền.

don't forget to check the washers before installation.

Đừng quên kiểm tra các vòng đệm trước khi lắp đặt.

he bought a pack of washers at the hardware store.

Anh ấy đã mua một gói vòng đệm tại cửa hàng kim khí.

using washers can help distribute the load evenly.

Sử dụng các vòng đệm có thể giúp phân bổ tải trọng đều hơn.

she found the right washers for her bicycle repair.

Cô ấy đã tìm thấy các vòng đệm phù hợp để sửa chữa xe đạp của mình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now