wasteweirs

[Mỹ]/['weistwiə]/
[Anh]/['weistwiə]/

Dịch

n. một cấu trúc được sử dụng để điều chỉnh dòng chảy của nước, thường được tìm thấy trong các hệ thống thoát nước

Cụm từ & Cách kết hợp

wasteweirs design

thiết kế các đập chứa nước thải

wasteweirs management

quản lý các đập chứa nước thải

wasteweirs system

hệ thống đập chứa nước thải

wasteweirs operation

vận hành các đập chứa nước thải

wasteweirs maintenance

bảo trì các đập chứa nước thải

wasteweirs monitoring

giám sát các đập chứa nước thải

wasteweirs efficiency

hiệu quả của các đập chứa nước thải

wasteweirs analysis

phân tích các đập chứa nước thải

wasteweirs construction

xây dựng các đập chứa nước thải

wasteweirs technology

công nghệ các đập chứa nước thải

Câu ví dụ

the engineers designed several wasteweirs to manage the river flow.

Các kỹ sư đã thiết kế nhiều đập trữ nước để điều chỉnh dòng chảy của sông.

wasteweirs are essential for controlling sediment in water bodies.

Đập trữ nước rất cần thiết để kiểm soát lượng trầm tích trong các thủy vực.

during the rainy season, the wasteweirs help prevent flooding.

Trong mùa mưa, các đập trữ nước giúp ngăn ngừa lũ lụt.

local authorities are responsible for maintaining the wasteweirs.

Các cơ quan chức năng địa phương chịu trách nhiệm bảo trì các đập trữ nước.

the construction of wasteweirs improved water quality in the area.

Việc xây dựng các đập trữ nước đã cải thiện chất lượng nước trong khu vực.

wasteweirs can be made from various materials depending on the location.

Đập trữ nước có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau tùy thuộc vào vị trí.

monitoring the effectiveness of wasteweirs is crucial for environmental protection.

Việc theo dõi hiệu quả của các đập trữ nước là rất quan trọng cho việc bảo vệ môi trường.

engineers often conduct studies before building new wasteweirs.

Các kỹ sư thường tiến hành các nghiên cứu trước khi xây dựng các đập trữ nước mới.

wasteweirs play a significant role in flood management systems.

Đập trữ nước đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống quản lý lũ lụt.

community workshops educate residents about the function of wasteweirs.

Các buổi hội thảo cộng đồng giáo dục người dân về chức năng của đập trữ nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay