wastoid

[Mỹ]/ˈweɪstɔɪd/
[Anh]/ˈweɪstɔɪd/

Dịch

n. vô lý (thuật ngữ lóng, không chính thức)
Các dạng của từ
số nhiềuwastoids

Cụm từ & Cách kết hợp

lazy wastoid

loại người lười biếng

total wastoid

loại người hoàn toàn vô dụng

pathetic wastoid

loại người đáng thương

damned wastoid

loại người đáng khinh

useless wastoid

loại người vô dụng

complete wastoid

loại người hoàn toàn vô dụng

wastoids

những người vô dụng

being a wastoid

là một người vô dụng

wastoid behavior

hành vi của người vô dụng

Câu ví dụ

he's a complete wasteland who does nothing all day.

Anh ấy là một người hoàn toàn vô dụng, suốt ngày chẳng làm gì cả.

don't be such a wasteland and help with the chores.

Đừng làm như một người vô dụng nữa và hãy giúp đỡ với việc nhà.

my roommate is a total wasteland who never cleans.

Người bạn cùng phòng của tôi là một người hoàn toàn vô dụng, không bao giờ dọn dẹp.

the character in the movie is portrayed as a pathetic wasteland.

Person vật trong phim được miêu tả như một người vô dụng đáng thương.

you're acting like a useless wasteland right now.

Bây giờ anh đang hành xử như một người vô dụng.

after losing his job, he became a lazy wasteland.

Sau khi mất việc, anh ấy trở thành một người lười biếng vô dụng.

some people just want to be a couch wasteland forever.

Một số người chỉ muốn mãi là những người lười biếng ngồi trên ghế sofa.

stop being a video game wasteland and go outside.

Đừng làm như một người lười biếng chỉ chơi game nữa và hãy ra ngoài đi.

the documentary exposed the wasteland lifestyle of the protagonist.

Phim tài liệu đã phơi bày lối sống vô dụng của nhân vật chính.

he was called a worthless wasteland by his disappointed father.

Anh ấy bị cha mình gọi là một người vô dụng không đáng gì.

don't let yourself become an internet wasteland.

Đừng để bản thân trở thành một người vô dụng chỉ ngồi trên mạng.

she's not a wasteland; she's just going through a difficult phase.

Cô ấy không phải là một người vô dụng; cô ấy chỉ đang trải qua một giai đoạn khó khăn.

the team lead called the lazy developer a good-for-nothing wasteland.

Người quản lý nhóm gọi lập trình viên lười biếng là một người vô dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay