wastoids

[Mỹ]/ˈweɪstɔɪdz/
[Anh]/ˈweɪstɔɪdz/

Dịch

adj. vô lý; hài hước; thứ hoặc người vô lý hoặc hài hước.

Cụm từ & Cách kết hợp

wastoids everywhere

những người lười biếng khắp nơi

those wastoids

những người lười biếng đó

bunch of wastoids

một nhóm người lười biếng

wastoids wasting time

những người lười biếng đang lãng phí thời gian

lazy wastoids

những người lười biếng

typical wastoids

những người lười biếng điển hình

wastoids at it

những người lười biếng đang làm việc đó

these wastoids

những người lười biếng này

wastoids club

hội những người lười biếng

useless wastoids

những người lười biếng vô dụng

Câu ví dụ

those wastoids at the office just sit around gossiping all day.

những người lười biếng ở văn phòng chỉ ngồi đó nói chuyện phiếm cả ngày.

don't be such a wastoid and actually finish your work for once.

đừng lười biếng như vậy và lần này hãy thực sự hoàn thành công việc của bạn.

the bar was full of wastoids trying to pick up uninterested women.

quán bar đầy những người lười biếng cố gắng tán tỉnh những phụ nữ không quan tâm.

my roommate is a complete wastoid who never pays rent on time.

người bạn thuê nhà của tôi là một người lười biếng hoàn toàn, người chưa bao giờ trả tiền thuê nhà đúng hạn.

why do you hang out with those wastoids? they have no ambition.

tại sao bạn lại ở cùng những người lười biếng đó? họ không có tham vọng.

the comment section was full of wastoids making stupid remarks.

phần bình luận đầy những người lười biếng đưa ra những nhận xét ngốc nghếch.

she's surrounded herself with a bunch of wastoids who hold her back.

chị ấy đã bao quanh bản thân bằng một nhóm những người lười biếng đang cản bước chị ấy.

look at those wastoids in line at the government office.

nhìn những người lười biếng đó đang đứng xếp hàng tại văn phòng chính phủ.

his father called him a wastoid for dropping out of college.

cha anh ấy gọi anh ấy là người lười biếng vì bỏ học đại học.

the gaming community is full of wastoids who trash talk but can't play.

đại chúng chơi game đầy những người lười biếng chỉ nói xấu nhưng không thể chơi.

some wastoids just blame everyone else for their own failures.

một số người lười biếng chỉ đổ lỗi cho người khác vì những thất bại của chính họ.

i can't believe i'm related to such pathetic wastoids.

tôi không thể tin rằng tôi lại có quan hệ với những người lười biếng đáng thương như vậy.

the party was full of wastoids nobody even invited.

buổi tiệc đầy những người lười biếng, không ai mời họ cả.

quit being a lazy wastoid and clean up this mess right now.

đừng còn lười biếng nữa và hãy dọn dẹp cái hỗn loạn này ngay bây giờ.

those wastoids at the gym who don't wipe down equipment really annoy me.

những người lười biếng ở phòng gym không lau sạch thiết bị thực sự làm tôi khó chịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay