waterlessness

[Mỹ]/ˈwɔːtələsnəs/
[Anh]/ˈwɔːtər lɪsnəs/

Dịch

n. trạng thái hoặc điều kiện không có nước
Các dạng của từ
số nhiềuwaterlessnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

extreme waterlessness

thiếu nước cực đoan

period of waterlessness

giai đoạn thiếu nước

suffering from waterlessness

chịu đựng tình trạng thiếu nước

coping with waterlessness

đối phó với tình trạng thiếu nước

waterlessness crisis

thảm họa thiếu nước

waterlessness problem

vấn đề thiếu nước

waterlessness threat

nguy cơ thiếu nước

waterlessness disaster

thảm họa thiếu nước

waterlessness emergency

khẩn cấp thiếu nước

waterlessness scenario

khung cảnh thiếu nước

Câu ví dụ

the severe waterlessness has devastated agricultural production in the region.

Việc thiếu nước nghiêm trọng đã phá hủy sản xuất nông nghiệp trong khu vực.

communities are struggling with extreme waterlessness and limited resources.

Các cộng đồng đang vật lộn với tình trạng thiếu nước nghiêm trọng và nguồn tài nguyên hạn chế.

scientists warn that increasing waterlessness will affect millions of people.

Các nhà khoa học cảnh báo rằng tình trạng thiếu nước ngày càng tăng sẽ ảnh hưởng đến hàng triệu người.

the drought has led to unprecedented waterlessness in the southern provinces.

Đợt hạn hán đã dẫn đến tình trạng thiếu nước chưa từng có ở các tỉnh phía nam.

waterlessness during summer months forces farmers to relocate their livestock.

Tình trạng thiếu nước vào các tháng mùa hè buộc các nông dân phải di dời đàn gia súc của họ.

environmentalists attribute the waterlessness to climate change and deforestation.

Các nhà môi trường cho rằng tình trạng thiếu nước là do biến đổi khí hậu và phá rừng.

the government has declared a state of emergency due to severe waterlessness.

Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp do tình trạng thiếu nước nghiêm trọng.

waterlessness poses a significant threat to biodiversity in affected ecosystems.

Tình trạng thiếu nước gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đến đa dạng sinh học trong các hệ sinh thái bị ảnh hưởng.

many villages have abandoned their homes because of prolonged waterlessness.

Nhiều ngôi làng đã bỏ nhà cửa của họ do tình trạng thiếu nước kéo dài.

researchers are developing drought-resistant crops to combat waterlessness.

Các nhà nghiên cứu đang phát triển các giống cây trồng chịu hạn để chống lại tình trạng thiếu nước.

the waterlessness crisis has caused tensions between neighboring communities.

Crisis thiếu nước đã gây ra căng thẳng giữa các cộng đồng lân bang.

families are queuing for hours to access the limited water supplies during waterlessness.

Các gia đình phải xếp hàng hàng giờ để tiếp cận nguồn cung nước hạn chế trong thời kỳ thiếu nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay