watermill

[Mỹ]/'wɔtɚmɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cối xay nước (một cối xay, đặc biệt là cối xay được cung cấp năng lượng bởi nước, nằm bên cạnh một con sông)
Word Forms
số nhiềuwatermills

Câu ví dụ

the old watermill was active until 1960.

cái nhà máy xay nước cũ vẫn hoạt động cho đến năm 1960.

there are many watermills scattered throughout the marshlands.

Có rất nhiều cối xay nước rải rác khắp các vùng đất ngập nước.

deborah: I used plain white flour, but the brand (Bacheldre Watermill Stoneground Plain Unbleached White Flour) wasn't as refined as the usual ones so the rolls turned out slightly brown.

deborah: Tôi đã sử dụng bột mì trắng thường, nhưng nhãn hiệu (Bacheldre Watermill Stoneground Plain Unbleached White Flour) không tinh chế như những nhãn hiệu khác nên bánh mì cuộn có màu hơi nâu.

Ví dụ thực tế

Our one-bedroom home, Azenha, was once home to the miller who tended the now-restored watermill next to it.

Ngôi nhà một phòng ngủ của chúng tôi, Azenha, từng là nơi ở của người xay bột chăm sóc nhà máy xay nước đã được phục hồi gần đó.

Nguồn: English TEM-8 reading past exam papers 2008-2022

They marked an important shift away from the traditional watermills and windmills that had dominated before this.

Chúng đánh dấu sự chuyển đổi quan trọng rời khỏi các nhà máy xay nước và cối xay gió truyền thống từng thống trị trước đây.

Nguồn: IELTS Listening Actual Test 15

By the 17th and 18th centuries, the region's rivers supported more than 160 watermills and many of these continued to operate well into the 19th century.

Đến thế kỷ 17 và 18, các con sông của vùng này hỗ trợ hơn 160 nhà máy xay nước và nhiều nhà máy trong số này vẫn tiếp tục hoạt động cho đến thế kỷ 19.

Nguồn: Latest IELTS Listening Computer-Based Test Practice Questions

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay