waterproofings

[Mỹ]/ˈwɔːtəpruːfɪŋz/
[Anh]/ˈwɔːtərpruːfɪŋz/

Dịch

n.hành động làm cho một cái gì đó chống thấm nước; các chất được sử dụng để ngăn chặn sự thẩm thấu của nước
adj.mô tả một cái gì đó có khả năng chống nước

Cụm từ & Cách kết hợp

waterproofings options

các lựa chọn chống thấm

waterproofings techniques

các kỹ thuật chống thấm

waterproofings materials

các vật liệu chống thấm

waterproofings methods

các phương pháp chống thấm

waterproofings solutions

các giải pháp chống thấm

waterproofings systems

các hệ thống chống thấm

waterproofings products

các sản phẩm chống thấm

waterproofings applications

các ứng dụng chống thấm

waterproofings standards

các tiêu chuẩn chống thấm

waterproofings testing

thử nghiệm chống thấm

Câu ví dụ

many outdoor products come with waterproofings to ensure durability.

Nhiều sản phẩm ngoài trời đi kèm với lớp chống thấm nước để đảm bảo độ bền.

proper waterproofings can prevent damage from rain.

Lớp chống thấm nước phù hợp có thể ngăn ngừa hư hỏng do mưa.

we need to check the waterproofings on our hiking gear.

Chúng ta cần kiểm tra lớp chống thấm nước trên trang bị đi bộ đường dài của mình.

waterproofings are essential for electronics used in wet environments.

Lớp chống thấm nước rất cần thiết cho thiết bị điện tử được sử dụng trong môi trường ẩm ướt.

some paints offer waterproofings for outdoor surfaces.

Một số loại sơn cung cấp lớp chống thấm nước cho các bề mặt ngoài trời.

check the waterproofings before going on a boat trip.

Kiểm tra lớp chống thấm nước trước khi đi du thuyền.

they applied waterproofings to the roof to prevent leaks.

Họ đã áp dụng lớp chống thấm nước lên mái nhà để ngăn ngừa rò rỉ.

new technologies in waterproofings are improving product longevity.

Các công nghệ mới trong lớp chống thấm nước đang cải thiện độ bền sản phẩm.

waterproofings can extend the life of your outdoor furniture.

Lớp chống thấm nước có thể kéo dài tuổi thọ đồ nội thất ngoài trời của bạn.

investing in quality waterproofings is worth it for outdoor items.

Đầu tư vào lớp chống thấm nước chất lượng là đáng giá cho các món đồ ngoài trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay