| số nhiều | watersnakes |
a watersnake glided through the murky water.
Con rắn nước trượt nhẹ qua nước đục.
the watersnake basked on a sunlit rock.
Con rắn nước nằm phơi mình trên tảng đá được ánh nắng chiếu sáng.
watersnakes are often mistaken for venomous species.
Rắn nước thường bị nhầm lẫn với các loài có độc.
the watersnake coiled around the submerged branch.
Con rắn nước quấn quanh cành cây chìm dưới nước.
a watersnake spotted its prey and struck quickly.
Con rắn nước phát hiện con mồi và tấn công nhanh chóng.
watersnakes can swim with remarkable speed.
Rắn nước có thể bơi với tốc độ đáng kinh ngạc.
the watersnake disappeared into the reeds.
Con rắn nước biến mất vào trong bụi rậm.
researchers studied the watersnake's hunting behavior.
Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hành vi săn mồi của rắn nước.
the watersnake shed its skin near the riverbank.
Con rắn nước lột xác gần bờ sông.
watersnakes hibernate during the cold winter months.
Rắn nước ngủ đông trong những tháng mùa đông lạnh giá.
a watersnake slithered across the lily pads.
Con rắn nước trườn qua những chiếc lá sen.
the watersnake's scales glistened in the sunlight.
Lớp vảy của con rắn nước lấp lánh dưới ánh nắng.
watersnakes play an important role in the ecosystem.
Rắn nước đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
the watersnake dove beneath the surface to escape.
Con rắn nước nh潜入水面下以逃避。
a watersnake glided through the murky water.
Con rắn nước trượt nhẹ qua nước đục.
the watersnake basked on a sunlit rock.
Con rắn nước nằm phơi mình trên tảng đá được ánh nắng chiếu sáng.
watersnakes are often mistaken for venomous species.
Rắn nước thường bị nhầm lẫn với các loài có độc.
the watersnake coiled around the submerged branch.
Con rắn nước quấn quanh cành cây chìm dưới nước.
a watersnake spotted its prey and struck quickly.
Con rắn nước phát hiện con mồi và tấn công nhanh chóng.
watersnakes can swim with remarkable speed.
Rắn nước có thể bơi với tốc độ đáng kinh ngạc.
the watersnake disappeared into the reeds.
Con rắn nước biến mất vào trong bụi rậm.
researchers studied the watersnake's hunting behavior.
Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hành vi săn mồi của rắn nước.
the watersnake shed its skin near the riverbank.
Con rắn nước lột xác gần bờ sông.
watersnakes hibernate during the cold winter months.
Rắn nước ngủ đông trong những tháng mùa đông lạnh giá.
a watersnake slithered across the lily pads.
Con rắn nước trườn qua những chiếc lá sen.
the watersnake's scales glistened in the sunlight.
Lớp vảy của con rắn nước lấp lánh dưới ánh nắng.
watersnakes play an important role in the ecosystem.
Rắn nước đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
the watersnake dove beneath the surface to escape.
Con rắn nước nh潜入水面下以逃避。
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay