oscillogram

[Mỹ]/ˈɒsɪləɡræm/
[Anh]/ˈɑːsɪləɡræm/

Dịch

n. một đại diện hình ảnh của dao động hoặc dạng sóng

Cụm từ & Cách kết hợp

view oscillogram

xem đồ thị dao động

analyze oscillogram

phân tích đồ thị dao động

record oscillogram

ghi lại đồ thị dao động

interpret oscillogram

diễn giải đồ thị dao động

generate oscillogram

tạo ra đồ thị dao động

compare oscillogram

so sánh đồ thị dao động

display oscillogram

hiển thị đồ thị dao động

edit oscillogram

chỉnh sửa đồ thị dao động

save oscillogram

lưu đồ thị dao động

export oscillogram

xuất đồ thị dao động

Câu ví dụ

the oscillogram displayed a clear waveform.

biểu đồ dao động đã hiển thị một dạng sóng rõ ràng.

we need to analyze the oscillogram for any anomalies.

chúng tôi cần phân tích biểu đồ dao động để tìm bất kỳ sự bất thường nào.

the technician recorded the oscillogram during the test.

kỹ thuật viên đã ghi lại biểu đồ dao động trong quá trình kiểm tra.

understanding the oscillogram is crucial for diagnosis.

hiểu được biểu đồ dao động rất quan trọng cho việc chẩn đoán.

the oscillogram showed a significant change over time.

biểu đồ dao động cho thấy sự thay đổi đáng kể theo thời gian.

we compared the oscillogram to previous recordings.

chúng tôi so sánh biểu đồ dao động với các bản ghi trước đó.

the oscillogram can help identify the frequency of the signal.

biểu đồ dao động có thể giúp xác định tần số của tín hiệu.

she explained how to interpret the oscillogram results.

cô ấy giải thích cách diễn giải kết quả biểu đồ dao động.

the oscillogram revealed unexpected patterns in the data.

biểu đồ dao động cho thấy những mẫu không mong muốn trong dữ liệu.

after reviewing the oscillogram, we adjusted the settings.

sau khi xem lại biểu đồ dao động, chúng tôi đã điều chỉnh cài đặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay