| số nhiều | wavepackets |
the quantum wavepacket spreads as it propagates through the potential barrier.
Hạt sóng lượng tử lan rộng khi truyền qua hàng rào thế năng.
wavepacket dispersion causes the particle to lose its localized structure over time.
Sự tán xạ của hạt sóng khiến hạt mất cấu trúc định vị theo thời gian.
scientists observed the wavepacket collapse during the measurement process.
Các nhà khoa học đã quan sát thấy sự sụp đổ của hạt sóng trong quá trình đo lường.
the electron wavepacket exhibits both particle and wave characteristics.
Hạt sóng electron thể hiện cả tính chất hạt và sóng.
wavepacket interference patterns reveal the probabilistic nature of quantum mechanics.
Các mô hình giao thoa của hạt sóng phơi bày bản chất xác suất của cơ học lượng tử.
a gaussian wavepacket provides an ideal representation of a localized quantum particle.
Một hạt sóng Gaussian cung cấp một biểu diễn lý tưởng của một hạt lượng tử định vị.
wavepacket dynamics are governed by the time-dependent schrödinger equation.
Động lực học của hạt sóng được chi phối bởi phương trình Schrödinger phụ thuộc thời gian.
the wavepacket propagation speed depends on the group velocity of the component waves.
Tốc độ lan truyền của hạt sóng phụ thuộc vào tốc độ nhóm của các sóng thành phần.
initial wavepacket spreading occurs before any significant dispersion takes place.
Sự lan rộng ban đầu của hạt sóng xảy ra trước khi có sự tán xạ đáng kể nào đó.
the wavepacket theory successfully explains the behavior of quantum systems.
Lý thuyết hạt sóng thành công trong việc giải thích hành vi của các hệ thống lượng tử.
measuring the wavepacket function collapses the quantum state into a definite eigenstate.
Đo lường hàm hạt sóng làm sụp đổ trạng thái lượng tử thành một trạng thái riêng xác định.
wavepacket spreading becomes significant at longer time scales.
Sự lan rộng của hạt sóng trở nên đáng kể ở các quy mô thời gian dài hơn.
the quantum wavepacket spreads as it propagates through the potential barrier.
Hạt sóng lượng tử lan rộng khi truyền qua hàng rào thế năng.
wavepacket dispersion causes the particle to lose its localized structure over time.
Sự tán xạ của hạt sóng khiến hạt mất cấu trúc định vị theo thời gian.
scientists observed the wavepacket collapse during the measurement process.
Các nhà khoa học đã quan sát thấy sự sụp đổ của hạt sóng trong quá trình đo lường.
the electron wavepacket exhibits both particle and wave characteristics.
Hạt sóng electron thể hiện cả tính chất hạt và sóng.
wavepacket interference patterns reveal the probabilistic nature of quantum mechanics.
Các mô hình giao thoa của hạt sóng phơi bày bản chất xác suất của cơ học lượng tử.
a gaussian wavepacket provides an ideal representation of a localized quantum particle.
Một hạt sóng Gaussian cung cấp một biểu diễn lý tưởng của một hạt lượng tử định vị.
wavepacket dynamics are governed by the time-dependent schrödinger equation.
Động lực học của hạt sóng được chi phối bởi phương trình Schrödinger phụ thuộc thời gian.
the wavepacket propagation speed depends on the group velocity of the component waves.
Tốc độ lan truyền của hạt sóng phụ thuộc vào tốc độ nhóm của các sóng thành phần.
initial wavepacket spreading occurs before any significant dispersion takes place.
Sự lan rộng ban đầu của hạt sóng xảy ra trước khi có sự tán xạ đáng kể nào đó.
the wavepacket theory successfully explains the behavior of quantum systems.
Lý thuyết hạt sóng thành công trong việc giải thích hành vi của các hệ thống lượng tử.
measuring the wavepacket function collapses the quantum state into a definite eigenstate.
Đo lường hàm hạt sóng làm sụp đổ trạng thái lượng tử thành một trạng thái riêng xác định.
wavepacket spreading becomes significant at longer time scales.
Sự lan rộng của hạt sóng trở nên đáng kể ở các quy mô thời gian dài hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay