wavinesses

[Mỹ]/ˈweɪvɪnəsɪz/
[Anh]/ˈweɪvɪnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng hoặc trạng thái của việc có sóng

Cụm từ & Cách kết hợp

wavinesses observed

những hiện tượng gợt sóng quan sát được

wavinesses analysis

phân tích gợt sóng

wavinesses measurement

đo gợt sóng

wavinesses control

kiểm soát gợt sóng

wavinesses effects

tác động của gợt sóng

wavinesses reduction

giảm gợt sóng

wavinesses standards

tiêu chuẩn gợt sóng

wavinesses testing

thử nghiệm gợt sóng

wavinesses criteria

tiêu chí gợt sóng

wavinesses evaluation

đánh giá gợt sóng

Câu ví dụ

the artist captured the wavinesses of the ocean in her painting.

Nghệ sĩ đã nắm bắt được những đường sóng của đại dương trong bức tranh của cô.

the wavinesses of the fabric added texture to the dress.

Những đường gợn sóng của vải đã thêm sự phức tạp cho chiếc váy.

we observed the wavinesses in the sand dunes during our hike.

Chúng tôi quan sát những đường gợn sóng trên những cồn cát trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

the wavinesses of the sound waves can affect audio quality.

Những đường gợn sóng của sóng âm có thể ảnh hưởng đến chất lượng âm thanh.

she described the wavinesses of her hair as a unique feature.

Cô ấy mô tả những đường gợn sóng của mái tóc của mình là một đặc điểm độc đáo.

the scientist studied the wavinesses of the water surface for his research.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu những đường gợn sóng trên bề mặt nước cho nghiên cứu của ông.

the wavinesses of the terrain made the hike more challenging.

Những đường gợn sóng của địa hình khiến chuyến đi bộ đường dài trở nên khó khăn hơn.

photographers often look for the wavinesses in nature to create stunning images.

Các nhiếp ảnh gia thường tìm kiếm những đường gợn sóng trong thiên nhiên để tạo ra những hình ảnh tuyệt đẹp.

the wavinesses of the graph indicated fluctuations in the data.

Những đường gợn sóng của biểu đồ cho thấy sự biến động trong dữ liệu.

in her poem, she described the wavinesses of emotions that love brings.

Trong bài thơ của cô ấy, cô ấy mô tả những đường gợn sóng của cảm xúc mà tình yêu mang lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay