wavinesses observed
những hiện tượng gợt sóng quan sát được
wavinesses analysis
phân tích gợt sóng
wavinesses measurement
đo gợt sóng
wavinesses control
kiểm soát gợt sóng
wavinesses effects
tác động của gợt sóng
wavinesses reduction
giảm gợt sóng
wavinesses standards
tiêu chuẩn gợt sóng
wavinesses testing
thử nghiệm gợt sóng
wavinesses criteria
tiêu chí gợt sóng
wavinesses evaluation
đánh giá gợt sóng
the artist captured the wavinesses of the ocean in her painting.
Nghệ sĩ đã nắm bắt được những đường sóng của đại dương trong bức tranh của cô.
the wavinesses of the fabric added texture to the dress.
Những đường gợn sóng của vải đã thêm sự phức tạp cho chiếc váy.
we observed the wavinesses in the sand dunes during our hike.
Chúng tôi quan sát những đường gợn sóng trên những cồn cát trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
the wavinesses of the sound waves can affect audio quality.
Những đường gợn sóng của sóng âm có thể ảnh hưởng đến chất lượng âm thanh.
she described the wavinesses of her hair as a unique feature.
Cô ấy mô tả những đường gợn sóng của mái tóc của mình là một đặc điểm độc đáo.
the scientist studied the wavinesses of the water surface for his research.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu những đường gợn sóng trên bề mặt nước cho nghiên cứu của ông.
the wavinesses of the terrain made the hike more challenging.
Những đường gợn sóng của địa hình khiến chuyến đi bộ đường dài trở nên khó khăn hơn.
photographers often look for the wavinesses in nature to create stunning images.
Các nhiếp ảnh gia thường tìm kiếm những đường gợn sóng trong thiên nhiên để tạo ra những hình ảnh tuyệt đẹp.
the wavinesses of the graph indicated fluctuations in the data.
Những đường gợn sóng của biểu đồ cho thấy sự biến động trong dữ liệu.
in her poem, she described the wavinesses of emotions that love brings.
Trong bài thơ của cô ấy, cô ấy mô tả những đường gợn sóng của cảm xúc mà tình yêu mang lại.
wavinesses observed
những hiện tượng gợt sóng quan sát được
wavinesses analysis
phân tích gợt sóng
wavinesses measurement
đo gợt sóng
wavinesses control
kiểm soát gợt sóng
wavinesses effects
tác động của gợt sóng
wavinesses reduction
giảm gợt sóng
wavinesses standards
tiêu chuẩn gợt sóng
wavinesses testing
thử nghiệm gợt sóng
wavinesses criteria
tiêu chí gợt sóng
wavinesses evaluation
đánh giá gợt sóng
the artist captured the wavinesses of the ocean in her painting.
Nghệ sĩ đã nắm bắt được những đường sóng của đại dương trong bức tranh của cô.
the wavinesses of the fabric added texture to the dress.
Những đường gợn sóng của vải đã thêm sự phức tạp cho chiếc váy.
we observed the wavinesses in the sand dunes during our hike.
Chúng tôi quan sát những đường gợn sóng trên những cồn cát trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
the wavinesses of the sound waves can affect audio quality.
Những đường gợn sóng của sóng âm có thể ảnh hưởng đến chất lượng âm thanh.
she described the wavinesses of her hair as a unique feature.
Cô ấy mô tả những đường gợn sóng của mái tóc của mình là một đặc điểm độc đáo.
the scientist studied the wavinesses of the water surface for his research.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu những đường gợn sóng trên bề mặt nước cho nghiên cứu của ông.
the wavinesses of the terrain made the hike more challenging.
Những đường gợn sóng của địa hình khiến chuyến đi bộ đường dài trở nên khó khăn hơn.
photographers often look for the wavinesses in nature to create stunning images.
Các nhiếp ảnh gia thường tìm kiếm những đường gợn sóng trong thiên nhiên để tạo ra những hình ảnh tuyệt đẹp.
the wavinesses of the graph indicated fluctuations in the data.
Những đường gợn sóng của biểu đồ cho thấy sự biến động trong dữ liệu.
in her poem, she described the wavinesses of emotions that love brings.
Trong bài thơ của cô ấy, cô ấy mô tả những đường gợn sóng của cảm xúc mà tình yêu mang lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay