waxes

[Mỹ]/wæksɪz/
[Anh]/wæksɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của sáp; một chất tương tự như sáp; ráy tai

Cụm từ & Cách kết hợp

waxes and wanes

tăng giảm

waxes poetic

trở nên thơ mộng

waxes strong

trở nên mạnh mẽ

waxes nostalgic

trở nên hoài niệm

waxes enthusiastic

trở nên nhiệt tình

waxes rich

trở nên giàu có

waxes bright

trở nên tươi sáng

waxes larger

trở nên lớn hơn

waxes intense

trở nên mãnh liệt

waxes fervent

trở nên hăng hái

Câu ví dụ

as the moon waxes, it becomes more visible in the night sky.

khi mặt trăng tròn, nó trở nên dễ thấy hơn trên bầu trời đêm.

the interest in the new technology waxes with each passing day.

sự quan tâm đến công nghệ mới tăng lên mỗi ngày.

her enthusiasm for painting waxes whenever she visits the art gallery.

niềm đam mê hội họa của cô ấy tăng lên mỗi khi cô ấy đến thăm phòng trưng bày nghệ thuật.

as the season waxes, more tourists arrive in the city.

khi mùa đến, ngày càng có nhiều khách du lịch đến thăm thành phố.

the excitement in the crowd waxes as the concert approaches.

sự phấn khích trong đám đông tăng lên khi buổi hòa nhạc đến gần.

his confidence waxes when he receives positive feedback.

sự tự tin của anh ấy tăng lên khi anh ấy nhận được phản hồi tích cực.

interest in the project waxes as more people learn about it.

sự quan tâm đến dự án tăng lên khi có nhiều người biết về nó hơn.

as the deadline waxes, the pressure on the team increases.

khi thời hạn đến gần, áp lực lên đội tăng lên.

her passion for cooking waxes every time she tries a new recipe.

niềm đam mê nấu ăn của cô ấy tăng lên mỗi khi cô ấy thử một công thức mới.

the moon waxes and wanes, marking the passage of time.

mặt trăng tròn và khuyết, đánh dấu sự chuyển đổi của thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay