wayleave agreement
thỏa thuận sử dụng đường đi
wayleave notice
thông báo sử dụng đường đi
wayleave application
đơn xin sử dụng đường đi
wayleave fee
phí sử dụng đường đi
wayleave access
quyền truy cập đường đi
wayleave rights
quyền sử dụng đường đi
wayleave process
quy trình sử dụng đường đi
wayleave terms
điều khoản sử dụng đường đi
wayleave license
giấy phép sử dụng đường đi
wayleave survey
khảo sát sử dụng đường đi
we need to obtain a wayleave before starting the construction.
Chúng tôi cần phải xin giấy phép đi qua trước khi bắt đầu thi công.
the wayleave agreement was finalized last week.
Thỏa thuận xin giấy phép đi qua đã được hoàn tất vào tuần trước.
negotiating the wayleave can be a lengthy process.
Việc đàm phán xin giấy phép đi qua có thể là một quá trình dài.
they received a wayleave to install the new cables.
Họ đã nhận được giấy phép đi qua để lắp đặt cáp mới.
without a wayleave, the project cannot proceed.
Nếu không có giấy phép đi qua, dự án không thể tiến hành.
it's important to review the wayleave terms carefully.
Điều quan trọng là phải xem xét kỹ các điều khoản của giấy phép đi qua.
the wayleave was granted by the local authorities.
Giấy phép đi qua đã được cấp bởi chính quyền địa phương.
they are still waiting for the wayleave approval.
Họ vẫn đang chờ phê duyệt giấy phép đi qua.
securing a wayleave is crucial for utility companies.
Việc đảm bảo có giấy phép đi qua là rất quan trọng đối với các công ty tiện ích.
she explained the importance of obtaining a wayleave.
Cô ấy giải thích tầm quan trọng của việc xin giấy phép đi qua.
wayleave agreement
thỏa thuận sử dụng đường đi
wayleave notice
thông báo sử dụng đường đi
wayleave application
đơn xin sử dụng đường đi
wayleave fee
phí sử dụng đường đi
wayleave access
quyền truy cập đường đi
wayleave rights
quyền sử dụng đường đi
wayleave process
quy trình sử dụng đường đi
wayleave terms
điều khoản sử dụng đường đi
wayleave license
giấy phép sử dụng đường đi
wayleave survey
khảo sát sử dụng đường đi
we need to obtain a wayleave before starting the construction.
Chúng tôi cần phải xin giấy phép đi qua trước khi bắt đầu thi công.
the wayleave agreement was finalized last week.
Thỏa thuận xin giấy phép đi qua đã được hoàn tất vào tuần trước.
negotiating the wayleave can be a lengthy process.
Việc đàm phán xin giấy phép đi qua có thể là một quá trình dài.
they received a wayleave to install the new cables.
Họ đã nhận được giấy phép đi qua để lắp đặt cáp mới.
without a wayleave, the project cannot proceed.
Nếu không có giấy phép đi qua, dự án không thể tiến hành.
it's important to review the wayleave terms carefully.
Điều quan trọng là phải xem xét kỹ các điều khoản của giấy phép đi qua.
the wayleave was granted by the local authorities.
Giấy phép đi qua đã được cấp bởi chính quyền địa phương.
they are still waiting for the wayleave approval.
Họ vẫn đang chờ phê duyệt giấy phép đi qua.
securing a wayleave is crucial for utility companies.
Việc đảm bảo có giấy phép đi qua là rất quan trọng đối với các công ty tiện ích.
she explained the importance of obtaining a wayleave.
Cô ấy giải thích tầm quan trọng của việc xin giấy phép đi qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay