weal

[Mỹ]/wiːl/
[Anh]/wil/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thịnh vượng, hạnh phúc
vt. gây ra vết sưng trên
Word Forms
quá khứ phân từwealed
số nhiềuweals

Cụm từ & Cách kết hợp

common weal

phong kiến

public weal

phong kiến công cộng

national weal

phong kiến dân tộc

Câu ví dụ

share weal and woe with the people

chia sẻ những vui buồn với nhân dân.

working for the weal of society

làm việc vì sự thịnh vượng của xã hội

promote the general weal

thúc đẩy sự thịnh vượng chung

strive for the weal of all

phấn đấu vì sự thịnh vượng của tất cả mọi người

seek the weal of the community

tìm kiếm sự thịnh vượng của cộng đồng

the weal and woe of the nation

sự thịnh vượng và khổ cực của quốc gia

in weal and woe

trong cả thịnh vượng và khổ cực

the weal of the family

sự thịnh vượng của gia đình

the weal of the people

sự thịnh vượng của nhân dân

pursue the weal of humanity

theo đuổi sự thịnh vượng của nhân loại

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay