weald

[Mỹ]/wiːld/
[Anh]/wild/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vùng đất hoang rộng lớn; một khu vực có rừng rậm dày đặc.
Word Forms
số nhiềuwealds

Câu ví dụ

dividable cap can be hidden in the collar;the cap can be adjusted for different vision.This product is the result of WEALD experiences.

mũ có thể được giấu trong cổ áo; mũ có thể được điều chỉnh để phù hợp với thị lực khác nhau. Sản phẩm này là kết quả của kinh nghiệm của WEALD.

Decription: WEALD multi-functional fishing vest used NYLON RIPSTOP three-layer waterproof and breathable cloth, easy to take.

Mô tả: Áo phao câu cá đa năng WEALD sử dụng vải không thấm nước và thoáng khí ba lớp NYLON RIPSTOP, dễ mang theo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay