weanings

[Mỹ]/'wi:niŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động dần dần giới thiệu một đứa trẻ hoặc động vật tới thức ăn rắn và giảm lượng sữa của chúng
v. dần dần làm quen một đứa trẻ hoặc động vật với cái gì đó khác ngoài sữa
adj. liên quan đến hành động dần dần giới thiệu một đứa trẻ hoặc động vật tới thức ăn rắn và giảm lượng sữa của chúng

Câu ví dụ

The results showed that lactic acid bacteria could increase the number of oxyntic cells in fundic gland of piglets after weaning (P0.05).

Kết quả cho thấy vi khuẩn lactic có thể làm tăng số lượng tế bào oxyntic trong tuyến vị ở bối non sau khi cai sữa (P0.05).

entilator weaning protocols may not be as useful in pediatrics as in adults. Systemic corticosteroids decrease the incidence of post extubation stridor and may reduce reintubation rates.

Các giao thức cai máy hỗ trợ thở có thể không hữu ích bằng ở nhi khoa so với người lớn. Corticosteroid toàn thân làm giảm tỷ lệ mắc chứng tiếng rít sau khi rút ống nội khí quản và có thể làm giảm tỷ lệ tái nhập viện.

The weaning process can be challenging for both the parent and the child.

Quá trình cai sữa có thể là một thách thức đối với cả cha mẹ và trẻ em.

Weaning off caffeine can lead to withdrawal symptoms like headaches and irritability.

Cai caffeine có thể dẫn đến các triệu chứng cai nghiện như đau đầu và bồn chồn.

Gradual weaning is often recommended when transitioning from breastfeeding to solid foods.

Cai sữa dần thường được khuyến nghị khi chuyển từ cho con bú sang ăn thức ăn đặc.

The weaning age for puppies is typically around 6-8 weeks old.

Độ tuổi cai sữa cho chó con thường là khoảng 6-8 tuần tuổi.

Weaning off a medication should always be done under the guidance of a healthcare professional.

Việc cai thuốc nên luôn được thực hiện dưới sự hướng dẫn của chuyên gia chăm sóc sức khỏe.

The weaning process for piglets involves introducing solid food gradually.

Quá trình cai sữa cho lợn con liên quan đến việc giới thiệu dần dần thức ăn đặc.

Weaning from a bottle to a cup is a milestone in a toddler's development.

Cai sữa từ bình sữa sang cốc là một cột mốc quan trọng trong sự phát triển của trẻ nhỏ.

Proper nutrition is essential during the weaning period to ensure healthy growth.

Dinh dưỡng đầy đủ là điều cần thiết trong giai đoạn cai sữa để đảm bảo sự phát triển khỏe mạnh.

Weaning calves off milk can take several weeks to complete.

Việc cai sữa cho bê có thể mất vài tuần để hoàn thành.

Weaning kittens involves introducing wet food alongside their mother's milk.

Cai sữa cho mèo con liên quan đến việc giới thiệu thức ăn ướt cùng với sữa mẹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay