weasels in disguise
những con chồn lỏi
sneaky weasels
những con chồn xảo quyệt
weasels at play
những con chồn đang chơi đùa
weasels in action
những con chồn hành động
weasels in trouble
những con chồn gặp rắc rối
weasels lurking
những con chồn ẩn nấp
weasels and foxes
chồn và cáo
weasels are known for their cunning behavior.
các chuột cống được biết đến vì hành vi xảo quyệt của chúng.
the farmer complained about the weasels stealing his chickens.
người nông dân phàn nàn về việc những con chuột cống ăn trộm gà của anh ấy.
weasels can fit through very small openings.
những con chuột cống có thể luồn qua những khe hở rất nhỏ.
she described her colleague as a weasel for betraying the team.
cô ấy mô tả đồng nghiệp của mình là một con chuột cống vì đã phản bội đội.
weasels have a reputation for being sneaky.
những con chuột cống có tiếng là ranh mãnh.
he caught a glimpse of a weasel in the garden.
anh ta thoáng thấy một con chuột cống trong vườn.
weasels are often mistaken for ferrets.
những con chuột cống thường bị nhầm lẫn với những con chồn nước Mỹ.
the documentary featured weasels in their natural habitat.
phim tài liệu có hình ảnh về những con chuột cống trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
he has a weasel-like way of getting what he wants.
anh ta có một cách giống như chuột cống để đạt được những gì mình muốn.
weasels play an important role in controlling rodent populations.
những con chuột cống đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát quần thể động vật gặm nhấm.
weasels in disguise
những con chồn lỏi
sneaky weasels
những con chồn xảo quyệt
weasels at play
những con chồn đang chơi đùa
weasels in action
những con chồn hành động
weasels in trouble
những con chồn gặp rắc rối
weasels lurking
những con chồn ẩn nấp
weasels and foxes
chồn và cáo
weasels are known for their cunning behavior.
các chuột cống được biết đến vì hành vi xảo quyệt của chúng.
the farmer complained about the weasels stealing his chickens.
người nông dân phàn nàn về việc những con chuột cống ăn trộm gà của anh ấy.
weasels can fit through very small openings.
những con chuột cống có thể luồn qua những khe hở rất nhỏ.
she described her colleague as a weasel for betraying the team.
cô ấy mô tả đồng nghiệp của mình là một con chuột cống vì đã phản bội đội.
weasels have a reputation for being sneaky.
những con chuột cống có tiếng là ranh mãnh.
he caught a glimpse of a weasel in the garden.
anh ta thoáng thấy một con chuột cống trong vườn.
weasels are often mistaken for ferrets.
những con chuột cống thường bị nhầm lẫn với những con chồn nước Mỹ.
the documentary featured weasels in their natural habitat.
phim tài liệu có hình ảnh về những con chuột cống trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
he has a weasel-like way of getting what he wants.
anh ta có một cách giống như chuột cống để đạt được những gì mình muốn.
weasels play an important role in controlling rodent populations.
những con chuột cống đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát quần thể động vật gặm nhấm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay