weatherboard house
nhà ván gỗ
weatherboard siding
ván gỗ ốp bên ngoài
weatherboard cladding
ván gỗ ốp
weatherboard fence
rào chắn bằng ván gỗ
weatherboard panel
tấm ván gỗ
weatherboard finish
bề mặt hoàn thiện bằng ván gỗ
weatherboard repair
sửa chữa ván gỗ
weatherboard installation
lắp đặt ván gỗ
weatherboard design
thiết kế ván gỗ
weatherboard style
phong cách ván gỗ
the old house is painted with weatherboard.
ngôi nhà cũ được sơn bằng ván gỗ.
weatherboard siding is common in coastal areas.
tấm ốp gỗ thông thường ở các khu vực ven biển.
they decided to replace the weatherboard with brick.
họ quyết định thay thế ván gỗ bằng gạch.
the weatherboard adds charm to the cottage.
ván gỗ thêm nét quyến rũ cho ngôi nhà gỗ.
he painted the weatherboard a bright color.
anh ta sơn ván gỗ một màu sáng.
weatherboard can be made from different types of wood.
ván gỗ có thể được làm từ các loại gỗ khác nhau.
they installed weatherboard to improve insulation.
họ lắp đặt ván gỗ để cải thiện khả năng cách nhiệt.
she loves the rustic look of weatherboard homes.
cô ấy thích vẻ ngoài mộc mạc của những ngôi nhà có ván gỗ.
weatherboard requires regular maintenance to last.
ván gỗ cần được bảo trì thường xuyên để sử dụng được lâu dài.
the builder recommended weatherboard for its durability.
người xây dựng khuyên dùng ván gỗ vì độ bền của nó.
weatherboard house
nhà ván gỗ
weatherboard siding
ván gỗ ốp bên ngoài
weatherboard cladding
ván gỗ ốp
weatherboard fence
rào chắn bằng ván gỗ
weatherboard panel
tấm ván gỗ
weatherboard finish
bề mặt hoàn thiện bằng ván gỗ
weatherboard repair
sửa chữa ván gỗ
weatherboard installation
lắp đặt ván gỗ
weatherboard design
thiết kế ván gỗ
weatherboard style
phong cách ván gỗ
the old house is painted with weatherboard.
ngôi nhà cũ được sơn bằng ván gỗ.
weatherboard siding is common in coastal areas.
tấm ốp gỗ thông thường ở các khu vực ven biển.
they decided to replace the weatherboard with brick.
họ quyết định thay thế ván gỗ bằng gạch.
the weatherboard adds charm to the cottage.
ván gỗ thêm nét quyến rũ cho ngôi nhà gỗ.
he painted the weatherboard a bright color.
anh ta sơn ván gỗ một màu sáng.
weatherboard can be made from different types of wood.
ván gỗ có thể được làm từ các loại gỗ khác nhau.
they installed weatherboard to improve insulation.
họ lắp đặt ván gỗ để cải thiện khả năng cách nhiệt.
she loves the rustic look of weatherboard homes.
cô ấy thích vẻ ngoài mộc mạc của những ngôi nhà có ván gỗ.
weatherboard requires regular maintenance to last.
ván gỗ cần được bảo trì thường xuyên để sử dụng được lâu dài.
the builder recommended weatherboard for its durability.
người xây dựng khuyên dùng ván gỗ vì độ bền của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay