weatherboards

[Mỹ]/ˈwɛðəbɔːd/
[Anh]/ˈwɛðərbɔrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bảng được sử dụng để chống thời tiết cho các tòa nhà; bảng chắn gió, panel tường
v. trang bị bằng các panel tường

Cụm từ & Cách kết hợp

weatherboard house

nhà ván gỗ

weatherboard siding

ván gỗ ốp bên ngoài

weatherboard cladding

ván gỗ ốp

weatherboard fence

rào chắn bằng ván gỗ

weatherboard panel

tấm ván gỗ

weatherboard finish

bề mặt hoàn thiện bằng ván gỗ

weatherboard repair

sửa chữa ván gỗ

weatherboard installation

lắp đặt ván gỗ

weatherboard design

thiết kế ván gỗ

weatherboard style

phong cách ván gỗ

Câu ví dụ

the old house is painted with weatherboard.

ngôi nhà cũ được sơn bằng ván gỗ.

weatherboard siding is common in coastal areas.

tấm ốp gỗ thông thường ở các khu vực ven biển.

they decided to replace the weatherboard with brick.

họ quyết định thay thế ván gỗ bằng gạch.

the weatherboard adds charm to the cottage.

ván gỗ thêm nét quyến rũ cho ngôi nhà gỗ.

he painted the weatherboard a bright color.

anh ta sơn ván gỗ một màu sáng.

weatherboard can be made from different types of wood.

ván gỗ có thể được làm từ các loại gỗ khác nhau.

they installed weatherboard to improve insulation.

họ lắp đặt ván gỗ để cải thiện khả năng cách nhiệt.

she loves the rustic look of weatherboard homes.

cô ấy thích vẻ ngoài mộc mạc của những ngôi nhà có ván gỗ.

weatherboard requires regular maintenance to last.

ván gỗ cần được bảo trì thường xuyên để sử dụng được lâu dài.

the builder recommended weatherboard for its durability.

người xây dựng khuyên dùng ván gỗ vì độ bền của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay