weathers

[Mỹ]/ˈwɛðəz/
[Anh]/ˈwɛðərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của thời tiết

Cụm từ & Cách kết hợp

good weathers

thời tiết tốt

bad weathers

thời tiết xấu

changing weathers

thời tiết thay đổi

severe weathers

thời tiết khắc nghiệt

unpredictable weathers

thời tiết khó đoán

extreme weathers

thời tiết cực đoan

favorable weathers

thời tiết thuận lợi

mild weathers

thời tiết ôn hòa

pleasant weathers

thời tiết dễ chịu

variable weathers

thời tiết thất thường

Câu ví dụ

weathers can change quickly in the mountains.

Thời tiết có thể thay đổi nhanh chóng ở vùng núi.

she always checks the weathers before planning a trip.

Cô ấy luôn kiểm tra thời tiết trước khi lên kế hoạch cho một chuyến đi.

extreme weathers can lead to natural disasters.

Thời tiết khắc nghiệt có thể dẫn đến thiên tai.

he prefers warm weathers for outdoor activities.

Anh ấy thích thời tiết ấm áp cho các hoạt động ngoài trời.

weathers in spring are usually mild and pleasant.

Thời tiết mùa xuân thường ôn hòa và dễ chịu.

farmers depend on favorable weathers for their crops.

Người nông dân phụ thuộc vào thời tiết thuận lợi cho cây trồng của họ.

unpredictable weathers can affect travel plans.

Thời tiết khó đoán có thể ảnh hưởng đến kế hoạch đi lại.

she enjoys watching how weathers change throughout the year.

Cô ấy thích xem thời tiết thay đổi trong suốt cả năm.

cold weathers require warmer clothing.

Thời tiết lạnh cần quần áo ấm hơn.

weathers can influence our mood and activities.

Thời tiết có thể ảnh hưởng đến tâm trạng và hoạt động của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay