live webcasts
phát trực tiếp
interactive webcasts
phát trực tiếp tương tác
educational webcasts
phát trực tiếp giáo dục
corporate webcasts
phát trực tiếp doanh nghiệp
scheduled webcasts
phát trực tiếp theo lịch trình
recorded webcasts
phát trực tiếp đã ghi lại
public webcasts
phát trực tiếp công khai
monthly webcasts
phát trực tiếp hàng tháng
weekly webcasts
phát trực tiếp hàng tuần
virtual webcasts
phát trực tiếp ảo
many companies host webcasts to share their latest updates.
Nhiều công ty tổ chức webcasts để chia sẻ những cập nhật mới nhất của họ.
webcasts are an effective way to reach a global audience.
Webcasts là một cách hiệu quả để tiếp cận khán giả toàn cầu.
participants can ask questions during the live webcasts.
Người tham gia có thể đặt câu hỏi trong quá trình webcasts trực tiếp.
we are planning to record our webcasts for future reference.
Chúng tôi đang lên kế hoạch ghi lại webcasts của mình để tham khảo trong tương lai.
webcasts often include guest speakers from various industries.
Webcasts thường bao gồm các diễn giả khách mời từ nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
attending webcasts can enhance your professional knowledge.
Tham gia webcasts có thể nâng cao kiến thức chuyên môn của bạn.
we will provide a link to the webcasts on our website.
Chúng tôi sẽ cung cấp một liên kết đến webcasts trên trang web của chúng tôi.
many educational institutions use webcasts to deliver lectures.
Nhiều cơ sở giáo dục sử dụng webcasts để truyền tải các bài giảng.
webcasts allow for real-time interaction between the presenter and viewers.
Webcasts cho phép tương tác trực tiếp giữa người trình bày và người xem.
she enjoys participating in webcasts on emerging technologies.
Cô ấy thích tham gia webcasts về các công nghệ mới nổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay