broadcasts news
phát sóng tin tức
live broadcasts
phát sóng trực tiếp
tv broadcasts
phát sóng truyền hình
radio broadcasts
phát sóng radio
global broadcasts
phát sóng toàn cầu
scheduled broadcasts
phát sóng theo lịch trình
local broadcasts
phát sóng địa phương
satellite broadcasts
phát sóng vệ tinh
internet broadcasts
phát sóng trên internet
the radio station broadcasts news every hour.
trạm phát thanh phát sóng tin tức mỗi giờ.
she broadcasts her favorite songs on weekends.
cô ấy phát sóng những bài hát yêu thích của mình vào cuối tuần.
the network broadcasts live sports events.
mạng lưới phát sóng các sự kiện thể thao trực tiếp.
he broadcasts educational content for children.
anh ấy phát sóng nội dung giáo dục cho trẻ em.
the channel broadcasts documentaries about nature.
kênh phát sóng phim tài liệu về thiên nhiên.
they broadcast the concert to a global audience.
họ phát sóng buổi hòa nhạc đến khán giả toàn cầu.
the station broadcasts weather updates throughout the day.
trạm phát thanh phát sóng bản cập nhật thời tiết trong suốt cả ngày.
she broadcasts her thoughts on social media.
cô ấy phát sóng suy nghĩ của mình trên mạng xã hội.
the company broadcasts advertisements during prime time.
công ty phát sóng quảng cáo vào giờ vàng.
the university broadcasts lectures for remote students.
trường đại học phát sóng các bài giảng cho sinh viên học từ xa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay