the weeniest thing
cái nhỏ nhất
weeniest little bit
một chút nhỏ nhất
the weeniest size
kích thước nhỏ nhất
weeniest of all
nhỏ nhất trong tất cả
the weeniest detail
chi tiết nhỏ nhất
weeniest amount
lượng nhỏ nhất
the weeniest part
phần nhỏ nhất
weeniest little guy
người nhỏ nhất
the weeniest chance
cơ hội nhỏ nhất
weeniest little smile
nụ cười nhỏ nhất
the weeniest dog in the park stole the show.
Chú chó nhỏ nhất trong công viên đã đánh cắp sự chú ý.
even the weeniest of excuses won't work this time.
Ngay cả những lý do nhỏ nhất cũng sẽ không có tác dụng lần này.
she has the weeniest little hands i've ever seen.
Cô ấy có đôi tay nhỏ nhất mà tôi từng thấy.
the weeniest details can make a big difference.
Những chi tiết nhỏ nhất có thể tạo ra sự khác biệt lớn.
he always picks the weeniest vegetables from the market.
Anh ấy luôn chọn những loại rau nhỏ nhất từ chợ.
they adopted the weeniest kitten from the shelter.
Họ đã nhận nuôi chú mèo con nhỏ nhất từ trại cứu hộ.
the weeniest bit of hope kept her going.
Một chút hy vọng nhỏ bé đã giúp cô ấy tiếp tục.
he made the weeniest mistake in his calculations.
Anh ấy đã mắc một sai lầm nhỏ nhất trong tính toán của mình.
she wore the weeniest dress at the party.
Cô ấy đã mặc chiếc váy nhỏ nhất tại buổi tiệc.
the weeniest whisper could be heard in the silent room.
Tiếng thì thầm nhỏ nhất có thể được nghe thấy trong căn phòng yên tĩnh.
the weeniest thing
cái nhỏ nhất
weeniest little bit
một chút nhỏ nhất
the weeniest size
kích thước nhỏ nhất
weeniest of all
nhỏ nhất trong tất cả
the weeniest detail
chi tiết nhỏ nhất
weeniest amount
lượng nhỏ nhất
the weeniest part
phần nhỏ nhất
weeniest little guy
người nhỏ nhất
the weeniest chance
cơ hội nhỏ nhất
weeniest little smile
nụ cười nhỏ nhất
the weeniest dog in the park stole the show.
Chú chó nhỏ nhất trong công viên đã đánh cắp sự chú ý.
even the weeniest of excuses won't work this time.
Ngay cả những lý do nhỏ nhất cũng sẽ không có tác dụng lần này.
she has the weeniest little hands i've ever seen.
Cô ấy có đôi tay nhỏ nhất mà tôi từng thấy.
the weeniest details can make a big difference.
Những chi tiết nhỏ nhất có thể tạo ra sự khác biệt lớn.
he always picks the weeniest vegetables from the market.
Anh ấy luôn chọn những loại rau nhỏ nhất từ chợ.
they adopted the weeniest kitten from the shelter.
Họ đã nhận nuôi chú mèo con nhỏ nhất từ trại cứu hộ.
the weeniest bit of hope kept her going.
Một chút hy vọng nhỏ bé đã giúp cô ấy tiếp tục.
he made the weeniest mistake in his calculations.
Anh ấy đã mắc một sai lầm nhỏ nhất trong tính toán của mình.
she wore the weeniest dress at the party.
Cô ấy đã mặc chiếc váy nhỏ nhất tại buổi tiệc.
the weeniest whisper could be heard in the silent room.
Tiếng thì thầm nhỏ nhất có thể được nghe thấy trong căn phòng yên tĩnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay