weid

[Mỹ]/waɪd/
[Anh]/waɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đoạn cong hoặc uốn lượn trên con đường, con sông hoặc lối đi; một góc; phương pháp tối ưu để ghi nhớ từ vựng hiệu quả; lương; khoản thanh toán định kỳ nhận được cho công việc hoặc dịch vụ.
Các dạng của từ
so sánh hơnweider

Câu ví dụ

the store offers a wide variety of products.

Cửa hàng cung cấp nhiều loại sản phẩm khác nhau.

she opened her eyes wide in surprise.

Cô ấy mở to mắt vì ngạc nhiên.

the company has a wide range of customers.

Doanh nghiệp có phạm vi khách hàng rộng lớn.

the highway is very wide during rush hour.

Con đường cao tốc rất rộng vào giờ cao điểm.

they traveled to wide open spaces in the countryside.

Họ đã đi đến những vùng đất rộng lớn ở vùng nông thôn.

the politician has wide support from voters.

Chính trị gia này có sự ủng hộ rộng rãi từ cử tri.

please stand with your feet wide apart.

Hãy đứng với hai chân rộng ra.

the wide difference in prices surprised shoppers.

Sự chênh lệch lớn về giá đã làm ngạc nhiên các khách hàng.

his wide smile lit up the entire room.

Nụ cười rộng của anh ấy làm sáng cả căn phòng.

the committee has wide representation from different groups.

Hội đồng có sự đại diện rộng rãi từ các nhóm khác nhau.

the news spread wide throughout the community.

Tin tức lan rộng khắp cộng đồng.

she has a wide knowledge of history and literature.

Cô ấy có kiến thức rộng về lịch sử và văn học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay