weight-based pricing
thanh toán theo trọng lượng
weight-based shipping
vận chuyển theo trọng lượng
weight-based analysis
phân tích theo trọng lượng
weight-based system
hệ thống theo trọng lượng
weight-based calculation
tính toán theo trọng lượng
weight-based assessment
đánh giá theo trọng lượng
weight-based approach
phương pháp theo trọng lượng
weight-based model
mô hình theo trọng lượng
weight-based sorting
sắp xếp theo trọng lượng
weight-based limits
giới hạn theo trọng lượng
the shipping costs are calculated using a weight-based system.
Chi phí vận chuyển được tính dựa trên hệ thống trọng lượng.
our pricing structure is weight-based, so larger orders cost more.
Cơ cấu giá của chúng tôi dựa trên trọng lượng, do đó đơn hàng lớn sẽ tốn nhiều hơn.
the airline uses a weight-based baggage allowance for all passengers.
Hãng hàng không sử dụng quy định hành lý dựa trên trọng lượng cho tất cả hành khách.
we offer a weight-based discount for bulk purchases of our product.
Chúng tôi cung cấp chương trình giảm giá dựa trên trọng lượng cho các đơn hàng số lượng lớn của sản phẩm.
the recipe calls for a weight-based measurement of flour.
Công thức yêu cầu đo lường bột dựa trên trọng lượng.
the company implemented a weight-based inventory management system.
Doanh nghiệp đã triển khai hệ thống quản lý tồn kho dựa trên trọng lượng.
the postal service charges a weight-based fee for sending packages.
Dịch vụ bưu chính tính phí dựa trên trọng lượng khi gửi bưu kiện.
the fitness tracker uses a weight-based algorithm to estimate body fat.
Thiết bị theo dõi thể dục sử dụng thuật toán dựa trên trọng lượng để ước tính mỡ cơ thể.
the farmer used a weight-based scale to measure the grain harvest.
Nông dân đã sử dụng cân dựa trên trọng lượng để đo lường sản lượng ngũ cốc.
the jeweler assessed the diamond's value using a weight-based appraisal.
Người thợ kim hoàn đã đánh giá giá trị viên kim cương bằng cách sử dụng phương pháp định giá dựa trên trọng lượng.
the manufacturer's specifications included a weight-based load capacity.
Các thông số kỹ thuật của nhà sản xuất bao gồm khả năng chịu tải dựa trên trọng lượng.
weight-based pricing
thanh toán theo trọng lượng
weight-based shipping
vận chuyển theo trọng lượng
weight-based analysis
phân tích theo trọng lượng
weight-based system
hệ thống theo trọng lượng
weight-based calculation
tính toán theo trọng lượng
weight-based assessment
đánh giá theo trọng lượng
weight-based approach
phương pháp theo trọng lượng
weight-based model
mô hình theo trọng lượng
weight-based sorting
sắp xếp theo trọng lượng
weight-based limits
giới hạn theo trọng lượng
the shipping costs are calculated using a weight-based system.
Chi phí vận chuyển được tính dựa trên hệ thống trọng lượng.
our pricing structure is weight-based, so larger orders cost more.
Cơ cấu giá của chúng tôi dựa trên trọng lượng, do đó đơn hàng lớn sẽ tốn nhiều hơn.
the airline uses a weight-based baggage allowance for all passengers.
Hãng hàng không sử dụng quy định hành lý dựa trên trọng lượng cho tất cả hành khách.
we offer a weight-based discount for bulk purchases of our product.
Chúng tôi cung cấp chương trình giảm giá dựa trên trọng lượng cho các đơn hàng số lượng lớn của sản phẩm.
the recipe calls for a weight-based measurement of flour.
Công thức yêu cầu đo lường bột dựa trên trọng lượng.
the company implemented a weight-based inventory management system.
Doanh nghiệp đã triển khai hệ thống quản lý tồn kho dựa trên trọng lượng.
the postal service charges a weight-based fee for sending packages.
Dịch vụ bưu chính tính phí dựa trên trọng lượng khi gửi bưu kiện.
the fitness tracker uses a weight-based algorithm to estimate body fat.
Thiết bị theo dõi thể dục sử dụng thuật toán dựa trên trọng lượng để ước tính mỡ cơ thể.
the farmer used a weight-based scale to measure the grain harvest.
Nông dân đã sử dụng cân dựa trên trọng lượng để đo lường sản lượng ngũ cốc.
the jeweler assessed the diamond's value using a weight-based appraisal.
Người thợ kim hoàn đã đánh giá giá trị viên kim cương bằng cách sử dụng phương pháp định giá dựa trên trọng lượng.
the manufacturer's specifications included a weight-based load capacity.
Các thông số kỹ thuật của nhà sản xuất bao gồm khả năng chịu tải dựa trên trọng lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay