welcomingly greeted
Vietnamese_translation
the receptionist smiled welcomingly at every guest.
Cô lễ tân mỉm cười chào đón nụ cười thân thiện với mọi khách.
she nodded welcomingly and offered me a seat.
Cô ấy gật đầu thân thiện và mời tôi ngồi.
the hosts greeted us welcomingly at the door.
Những người chủ đón chào chúng tôi thân thiện tại cánh cửa.
the manager spoke welcomingly to the new hires.
Người quản lý nói chuyện thân thiện với những người mới được tuyển dụng.
neighbors waved welcomingly as we moved in.
Những người hàng xóm vẫy tay thân thiện khi chúng tôi chuyển vào.
the teacher looked welcomingly around the classroom.
Giáo viên nhìn xung quanh lớp học một cách thân thiện.
he gestured welcomingly toward the meeting room.
Anh ta ra hiệu thân thiện về phía phòng họp.
the guide spoke welcomingly to the group of tourists.
Hướng dẫn viên nói chuyện thân thiện với nhóm khách du lịch.
the staff answered our questions welcomingly and patiently.
Nhân viên trả lời các câu hỏi của chúng tôi một cách thân thiện và kiên nhẫn.
the café owner greeted customers welcomingly every morning.
Chủ quán cà phê chào đón khách hàng thân thiện mỗi buổi sáng.
she invited us welcomingly to join the discussion.
Cô ấy mời chúng tôi thân thiện tham gia thảo luận.
the team accepted the feedback welcomingly and improved the plan.
Đội ngũ chấp nhận phản hồi một cách thân thiện và cải thiện kế hoạch.
welcomingly greeted
Vietnamese_translation
the receptionist smiled welcomingly at every guest.
Cô lễ tân mỉm cười chào đón nụ cười thân thiện với mọi khách.
she nodded welcomingly and offered me a seat.
Cô ấy gật đầu thân thiện và mời tôi ngồi.
the hosts greeted us welcomingly at the door.
Những người chủ đón chào chúng tôi thân thiện tại cánh cửa.
the manager spoke welcomingly to the new hires.
Người quản lý nói chuyện thân thiện với những người mới được tuyển dụng.
neighbors waved welcomingly as we moved in.
Những người hàng xóm vẫy tay thân thiện khi chúng tôi chuyển vào.
the teacher looked welcomingly around the classroom.
Giáo viên nhìn xung quanh lớp học một cách thân thiện.
he gestured welcomingly toward the meeting room.
Anh ta ra hiệu thân thiện về phía phòng họp.
the guide spoke welcomingly to the group of tourists.
Hướng dẫn viên nói chuyện thân thiện với nhóm khách du lịch.
the staff answered our questions welcomingly and patiently.
Nhân viên trả lời các câu hỏi của chúng tôi một cách thân thiện và kiên nhẫn.
the café owner greeted customers welcomingly every morning.
Chủ quán cà phê chào đón khách hàng thân thiện mỗi buổi sáng.
she invited us welcomingly to join the discussion.
Cô ấy mời chúng tôi thân thiện tham gia thảo luận.
the team accepted the feedback welcomingly and improved the plan.
Đội ngũ chấp nhận phản hồi một cách thân thiện và cải thiện kế hoạch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay