well-cast

[Mỹ]/[wɛl kɑːst]/
[Anh]/[wɛl kæst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Hoàn toàn phù hợp với một vai trò; phù hợp với một vai trong một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình truyền hình; được trình bày khéo léo hoặc hiệu quả; thể hiện thuyết phục.

Cụm từ & Cách kết hợp

well-cast role

Vietnamese_translation

well-cast actors

Vietnamese_translation

being well-cast

Vietnamese_translation

well-cast character

Vietnamese_translation

was well-cast

Vietnamese_translation

seem well-cast

Vietnamese_translation

well-cast ensemble

Vietnamese_translation

perfectly well-cast

Vietnamese_translation

well-cast part

Vietnamese_translation

is well-cast

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the film was a success thanks to a well-cast ensemble.

Bộ phim đã thành công nhờ vào dàn diễn viên được chọn lựa một cách hoàn hảo.

the play featured a well-cast lead actor.

Chiến kịch có một diễn viên chính được chọn lựa một cách hoàn hảo.

the director made a well-cast decision choosing those actors.

Đạo diễn đã đưa ra một quyết định chọn diễn viên một cách hoàn hảo.

the series benefited from a well-cast supporting cast.

Series đã được hưởng lợi nhờ vào dàn diễn viên phụ được chọn lựa một cách hoàn hảo.

it was a well-cast role for her, perfectly suited to her personality.

Đây là một vai diễn được chọn lựa một cách hoàn hảo cho cô ấy, hoàn toàn phù hợp với tính cách của cô.

the movie's success was largely due to its well-cast characters.

Sự thành công của bộ phim phần lớn là nhờ vào các nhân vật được chọn lựa một cách hoàn hảo.

the production team secured a well-cast group of performers.

Đội ngũ sản xuất đã tuyển được một nhóm diễn viên được chọn lựa một cách hoàn hảo.

the stage production had a well-cast and talented company.

Sản phẩm sân khấu có một đoàn diễn viên được chọn lựa một cách hoàn hảo và tài năng.

the film boasted a well-cast and experienced crew.

Bộ phim tự hào có một đội ngũ được chọn lựa một cách hoàn hảo và giàu kinh nghiệm.

the show's popularity stemmed from its well-cast leads.

Sự phổ biến của chương trình bắt nguồn từ các diễn viên chính được chọn lựa một cách hoàn hảo.

the movie was a triumph, largely due to the well-cast actors.

Bộ phim là một chiến thắng, phần lớn nhờ vào các diễn viên được chọn lựa một cách hoàn hảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay