well-protected

[Mỹ]/[wɛl prəˈtektɪd]/
[Anh]/[wɛl prəˈtektɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được bảo vệ khỏi tổn hại hoặc nguy hiểm; được bảo vệ; được che chắn khỏi các rủi ro hoặc mối đe dọa tiềm tàng; an toàn và chắc chắn.

Cụm từ & Cách kết hợp

well-protected area

khu vực được bảo vệ tốt

well-protected child

trẻ được bảo vệ tốt

well-protected data

định dạng dữ liệu được bảo vệ tốt

being well-protected

được bảo vệ tốt

well-protected system

hệ thống được bảo vệ tốt

well-protected site

địa điểm được bảo vệ tốt

was well-protected

đã được bảo vệ tốt

well-protected home

nơi ở được bảo vệ tốt

well-protected network

mạng được bảo vệ tốt

are well-protected

được bảo vệ tốt

Câu ví dụ

the package was well-protected with bubble wrap and packing peanuts.

Đồ vật được bảo vệ tốt bằng bong bóng và đậu xốp.

the children were well-protected by their parents during the concert.

Các em nhỏ được cha mẹ bảo vệ tốt trong buổi hòa nhạc.

the antique vase is well-protected in a custom-made case.

Chiếc bình cổ được bảo vệ tốt trong hộp được làm riêng.

the data is well-protected with multiple layers of encryption.

Dữ liệu được bảo vệ tốt bằng nhiều lớp mã hóa.

the athlete was well-protected by their teammates on the field.

Vận động viên được đồng đội bảo vệ tốt trên sân.

the fragile artwork is well-protected during transit in a secure crate.

Tác phẩm dễ vỡ được bảo vệ tốt trong thùng an toàn trong quá trình vận chuyển.

the company's assets are well-protected against cyber threats.

Tài sản của công ty được bảo vệ tốt trước các mối đe dọa mạng.

the historical documents are well-protected in a climate-controlled archive.

Các tài liệu lịch sử được bảo vệ tốt trong kho lưu trữ điều chỉnh khí hậu.

the island nation is well-protected from storms by a natural reef.

Quốc gia đảo được bảo vệ tốt khỏi bão nhờ rạn san hô tự nhiên.

the sensitive information is well-protected behind a secure firewall.

Thông tin nhạy cảm được bảo vệ tốt phía sau tường lửa an toàn.

the seedlings were well-protected from frost by a covering of fleece.

Các cây con được bảo vệ tốt khỏi sương giá nhờ lớp lông cừu che phủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay