werewolf

[Mỹ]/'weəwʊlf/
[Anh]/'wɛrwʊlf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người sói; một người tàn nhẫn và xảo quyệt
Word Forms
số nhiềuwerewolves

Câu ví dụ

Welsh Green - Werewolf - Wildebeest - Woodlouse - Wood Nymph

Xanh xứ Wales - Người sói - Hươu cao bồi - Chấy gỗ - Nữ thần gỗ

Ghosts push aside alien abductions, werewolf infections and nightclubbing vampires to become the sole element of the occult in The Sims 3.

Những bóng ma đẩy lùi những vụ bắt cóc người ngoài hành tinh, nhiễm trùng người sói và những con ma cà rồng đi câu lạc bộ để trở thành yếu tố duy nhất của sự huyền bí trong The Sims 3.

The full moon brings out the werewolf in him.

Trăng tròn tháng đầy đã khơi dậy con người sói trong anh ta.

She was terrified when she realized she was face to face with a werewolf.

Cô ấy vô cùng sợ hãi khi nhận ra mình đang đối diện với một con người sói.

The werewolf howled at the moon in the dark night.

Con người sói hú lên với mặt trăng trong đêm tối.

Legends of werewolves have been passed down for generations.

Những truyền thuyết về người sói đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

The werewolf's eyes glowed in the darkness of the forest.

Đôi mắt của người sói sáng lên trong bóng tối của khu rừng.

She felt a chill run down her spine as she heard the werewolf's growl.

Cô cảm thấy một cơn ớn lạnh chạy dọc sống lưng khi nghe thấy tiếng gầm gừ của người sói.

The villagers were on edge, fearing the return of the werewolf.

Người dân trong làng luôn cảnh giác, sợ sự trở lại của người sói.

The werewolf transformation scene in the movie was incredibly realistic.

Cảnh biến đổi thành người sói trong phim rất chân thực.

He was bitten by a werewolf and now he's starting to exhibit strange behavior.

Anh ta bị một con người sói cắn và giờ anh ta bắt đầu có những hành vi kỳ lạ.

The werewolf's howl echoed through the night, sending shivers down everyone's spine.

Tiếng hú của người sói vang vọng khắp đêm, khiến ai cũng rùng mình.

Ví dụ thực tế

" It's an occupational hazard of being a werewolf."

Đó là một rủi ro nghề nghiệp khi trở thành một người sói.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

I think it's quite nice to see a sickly werewolf.

Tôi nghĩ rằng thật tốt khi thấy một người sói ốm yếu.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

Thought everyone'd know by now... Professor Lupin's a werewolf, see.

Tôi nghĩ mọi người đã biết rồi đấy... Giáo sư Lupin là một người sói, thấy không.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

And if you find it hard to get some Z's, you might be a werewolf!

Và nếu bạn thấy khó ngủ, có lẽ bạn là một người sói!

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Sirius and James transformed into such large animals, they were able to keep a werewolf in check.

Sirius và James biến thành những con vật lớn đến vậy, họ có thể kiểm soát được một người sói.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

" Could a werewolf be killing the unicorns? " Harry asked.

Liệu một người sói có thể giết chết những con kỳ nhũ không? Harry hỏi.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

I command you to be the werewolf man!

Ta ra lệnh cho ngươi trở thành người sói!

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

But he's made friends with werewolves and giants too.

Nhưng anh ấy cũng đã kết bạn với người sói và người khổng lồ.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Um, right now I'm thinking either vampire or werewolf.

Ừm, ngay bây giờ tôi nghĩ là ma cà rồng hoặc người sói.

Nguồn: Modern Family - Season 02

No, I wasn't, could've been one of the werewolves.

Không, tôi không phải, có thể là một trong những người sói.

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay