weskit

[Mỹ]/ˈwɛskɪt/
[Anh]/ˈwɛskɪt/

Dịch

n. áo vest vừa vặn hoặc áo ghi lê; một loại áo ghi lê ôm sát.

Cụm từ & Cách kết hợp

weskit pocket

túi áo khoác

weskit style

phong cách áo khoác

weskit fit

độ vừa vặn của áo khoác

weskit design

thiết kế áo khoác

weskit button

nút áo khoác

weskit fabric

vải áo khoác

weskit color

màu sắc áo khoác

weskit trend

xu hướng áo khoác

weskit outfit

trang phục với áo khoác

weskit collection

bộ sưu tập áo khoác

Câu ví dụ

he wore a weskit over his shirt.

anh ấy đã mặc một áo gile bên ngoài áo sơ mi của mình.

the weskit added a touch of elegance to his outfit.

chiếc áo gile đã thêm một chút thanh lịch vào trang phục của anh ấy.

she chose a colorful weskit for the party.

cô ấy đã chọn một chiếc áo gile nhiều màu cho bữa tiệc.

a weskit is a great layering piece for chilly weather.

một chiếc áo gile là một lớp lót tuyệt vời cho thời tiết lạnh.

the tailor recommended a fitted weskit for the suit.

người thợ may khuyên nên may một chiếc áo gile vừa vặn với bộ suit.

he accessorized his weskit with a stylish bow tie.

anh ấy đã phối hợp với áo gile của mình bằng một chiếc nơ cổ điển.

wearing a weskit makes you look more professional.

mặc áo gile khiến bạn trông chuyên nghiệp hơn.

the weskit featured a unique pattern that stood out.

chiếc áo gile có họa tiết độc đáo nổi bật.

he decided to wear a weskit for the formal dinner.

anh ấy quyết định mặc một chiếc áo gile cho bữa tối trang trọng.

she found a vintage weskit at the thrift store.

cô ấy đã tìm thấy một chiếc áo gile cổ điển tại cửa hàng đồ cũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay