wheat-containing

[Mỹ]/[wɪːt kənˈteɪnɪŋ]/
[Anh]/[wɪːt kənˈteɪnɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chứa lúa mì; được dùng để mô tả thực phẩm hoặc sản phẩm chứa lúa mì làm thành phần.

Cụm từ & Cách kết hợp

wheat-containing bread

bánh mì chứa lúa mì

wheat-containing products

sản phẩm chứa lúa mì

wheat-containing pasta

mì chứa lúa mì

wheat-containing cereal

ngô chứa lúa mì

being wheat-containing

chứa lúa mì

wheat-containing flour

bột chứa lúa mì

wheat-containing snacks

kẹo cao su chứa lúa mì

wheat-containing food

thức ăn chứa lúa mì

wheat-containing ingredients

nguyên liệu chứa lúa mì

Câu ví dụ

the bakery offers a wide range of wheat-containing pastries.

Bakery cung cấp một loạt các loại bánh mì chứa lúa mì.

check the label for wheat-containing ingredients if you have allergies.

Kiểm tra nhãn để xem các thành phần chứa lúa mì nếu bạn có dị ứng.

many breakfast cereals are wheat-containing, so read the nutrition facts.

Nhiều loại ngũ cốc ăn sáng chứa lúa mì, vì vậy hãy đọc kỹ thông tin dinh dưỡng.

the recipe called for a wheat-containing flour like all-purpose.

Công thức yêu cầu loại bột chứa lúa mì như bột đa dụng.

we avoided wheat-containing products due to a family member's intolerance.

Chúng tôi đã tránh các sản phẩm chứa lúa mì do một thành viên trong gia đình bị không dung nạp.

the bread aisle was filled with various wheat-containing loaves.

Khu vực bánh mì đầy ắp các loại bánh mì chứa lúa mì khác nhau.

she prefers wheat-containing pasta over gluten-free alternatives.

Cô ấy ưa thích mì chứa lúa mì hơn các lựa chọn không chứa gluten.

the restaurant clearly marked all wheat-containing dishes on the menu.

Nhà hàng đã rõ ràng đánh dấu tất cả các món chứa lúa mì trên thực đơn.

he enjoys baking with wheat-containing dough for homemade pizza.

Anh ấy thích làm bánh với bột chứa lúa mì để làm pizza tự làm.

the farm primarily grows wheat-containing crops like durum wheat.

Nông trại chủ yếu trồng các loại cây trồng chứa lúa mì như lúa mì durum.

the product description explicitly stated it was wheat-containing.

Mô tả sản phẩm đã nêu rõ rằng sản phẩm chứa lúa mì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay