wheatfield

[Mỹ]/ˈwiːtfiːld/
[Anh]/ˈwiːtfiːld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cánh đồng lúa mì; một tên địa phương ở Mỹ, Whitfield
Các dạng của từ
số nhiềuwheatfields

Cụm từ & Cách kết hợp

walking through wheatfield

Đi bộ qua cánh đồng lúa

golden wheatfields

Các cánh đồng lúa vàng

wheatfield painting

Bức tranh cánh đồng lúa

across the wheatfield

Qua cánh đồng lúa

endless wheatfields

Các cánh đồng lúa vô tận

wheatfield under sky

Cánh đồng lúa dưới bầu trời

in the wheatfield

Trong cánh đồng lúa

wheatfield stretch

Khu vực cánh đồng lúa trải dài

rippling wheatfield

Cánh đồng lúa gợn sóng

vast wheatfield

Cánh đồng lúa rộng lớn

Câu ví dụ

the golden wheatfield stretched as far as the eye could see.

Đồng lúa chín vàng trải dài đến tận nơi mắt có thể nhìn thấy.

we walked through the vast wheatfield, feeling the summer breeze.

Chúng tôi đi bộ qua cánh đồng lúa rộng lớn, cảm nhận làn gió mùa hè.

the rolling wheatfield swayed gently in the evening wind.

Cánh đồng lúa trải dài nhẹ nhàng nghiêng mình theo gió chiều tối.

a lone bird flew over the wheatfield at sunset.

Một con chim đơn độc bay qua cánh đồng lúa lúc hoàng hôn.

the ripe wheatfield glowed golden under the morning sun.

Cánh đồng lúa chín rực rỡ ánh vàng dưới ánh nắng buổi sáng.

an endless wheatfield appeared before us as we climbed the hill.

Một cánh đồng lúa vô tận xuất hiện trước mắt chúng tôi khi chúng tôi leo lên đồi.

the wheatfield painted a beautiful picture against the blue sky.

Cánh đồng lúa vẽ nên một bức tranh đẹp trên nền bầu trời xanh.

waves of wind rippled through the golden wheatfield.

Gió thổi qua cánh đồng lúa vàng tạo nên những gợn sóng.

farmers have been working in the wheatfield since dawn.

Những nông dân đã làm việc trong cánh đồng lúa từ lúc bình minh.

the sweet fragrance of wheat filled the air over the field.

Mùi thơm ngọt ngào của lúa lan tỏa khắp không khí trên cánh đồng.

children were playing hide-and-seek among the tall wheatfield.

Các em nhỏ đang chơi trò trốn tìm giữa cánh đồng lúa cao lớn.

the autumn wheatfield looked like a sea of gold.

Cánh đồng lúa mùa thu trông như một biển vàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay