wheatgrasses

[Mỹ]/witˈɡrɑːsɪz/
[Anh]/witˈɡræsɪz/

Dịch

n.cỏ của chi Agropyron, thường được tìm thấy ở Bắc Mỹ

Cụm từ & Cách kết hợp

wheatgrasses benefits

lợi ích của cỏ lúa mạch

wheatgrasses juice

nước ép cỏ lúa mạch

wheatgrasses powder

bột cỏ lúa mạch

wheatgrasses health

sức khỏe cỏ lúa mạch

wheatgrasses nutrition

dinh dưỡng cỏ lúa mạch

wheatgrasses smoothie

sinh tố cỏ lúa mạch

wheatgrasses supplements

thực phẩm bổ sung cỏ lúa mạch

wheatgrasses growth

sự phát triển của cỏ lúa mạch

wheatgrasses cultivation

trồng trọt cỏ lúa mạch

Câu ví dụ

wheatgrasses are often used in health supplements.

thảo dược wheatgrass thường được sử dụng trong các thực phẩm bổ sung sức khỏe.

many people enjoy the taste of fresh wheatgrasses in smoothies.

nhiều người thích hương vị của wheatgrass tươi trong món sinh tố.

wheatgrasses are rich in vitamins and minerals.

wheatgrass giàu vitamin và khoáng chất.

growing wheatgrasses at home is quite easy.

trồng wheatgrass tại nhà khá dễ dàng.

some people believe that wheatgrasses can boost energy levels.

một số người tin rằng wheatgrass có thể tăng cường năng lượng.

wheatgrasses can be harvested in about two weeks.

có thể thu hoạch wheatgrass sau khoảng hai tuần.

adding wheatgrasses to your diet can improve digestion.

thêm wheatgrass vào chế độ ăn uống của bạn có thể cải thiện tiêu hóa.

wheatgrasses are often included in detox programs.

wheatgrass thường được đưa vào các chương trình giải độc.

juicing wheatgrasses is a popular health trend.

xay nước ép wheatgrass là một xu hướng sức khỏe phổ biến.

wheatgrasses can be grown indoors or outdoors.

có thể trồng wheatgrass trong nhà hoặc ngoài trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay