whigs

[Mỹ]/(h)wiɡ/
[Anh]/hwɪɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành viên của Đảng Whig (Vương quốc Anh) hoặc Đảng Cộng hòa (Hoa Kỳ)
adj. thuộc về hoặc liên quan đến Đảng Whig; ủng hộ Đảng Whig

Cụm từ & Cách kết hợp

Whig party

Đảng Whig

British Whig

Whig Anh

Whig ideology

Tư tưởng Whig

Whig history

Lịch sử Whig

Whig politician

Nhà chính trị Whig

Câu ví dụ

The Whig party was a political party in the United Kingdom.

Đảng Whig là một đảng phái chính trị ở Vương quốc Anh.

The Whig interpretation of history emphasizes progress and reform.

Cách giải thích lịch sử của Đảng Whig nhấn mạnh sự tiến bộ và cải cách.

He is a proud Whig and supports their policies.

Anh ấy là một người Whig tự hào và ủng hộ các chính sách của họ.

The Whig candidate won the election by a narrow margin.

Ứng cử viên của Đảng Whig đã thắng cuộc bầu cử với một biên độ hẹp.

Whig principles influenced the development of modern liberalism.

Các nguyên tắc của Đảng Whig đã ảnh hưởng đến sự phát triển của chủ nghĩa tự do hiện đại.

She comes from a long line of Whig politicians.

Cô ấy đến từ một dòng dõi dài các chính trị gia Whig.

The Whig party was known for its support of constitutional monarchy.

Đảng Whig được biết đến với sự ủng hộ chế độ quân chủ lập hiến.

Whig leaders debated the issue of parliamentary reform.

Các nhà lãnh đạo của Đảng Whig đã tranh luận về vấn đề cải cách nghị viện.

The Whig movement gained momentum in the 19th century.

Phong trào Whig đã có được đà tiến lớn trong thế kỷ 19.

Whig ideology emphasized the importance of individual rights.

Chủ nghĩa lý tưởng của Đảng Whig nhấn mạnh tầm quan trọng của các quyền cá nhân.

Ví dụ thực tế

The 18th-century parliamentarian—who was a Whig, not a Tory—is something of a contradiction.

Nhà lập pháp thế kỷ 18—người là một Đảng Whig, không phải Đảng Tory—là một sự mâu thuẫn.

Nguồn: The Economist - Arts

Yes, we have the Whigs and the Tories.

Vâng, chúng tôi có Đảng Whig và Đảng Tory.

Nguồn: Theatrical play: Gulliver's Travels

But the Whigs are divided on the issue.

Nhưng Đảng Whig chia rẽ về vấn đề này.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

Tyler would go up against the Whigs again in 1842.

Tyler sẽ đối đầu với Đảng Whig một lần nữa vào năm 1842.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

The Whigs can’t agree and the party ends up collapsing.

Đảng Whig không thể đồng ý và đảng cuối cùng sụp đổ.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

He said the federal government itself needed the land-sale money. The Whigs were angry.

Ông nói chính phủ liên bang cần tiền bán đất. Các Đảng Whig rất tức giận.

Nguồn: VOA Special April 2019 Collection

The Democratic and Whig Parties developed in response to the needs of competing economic and political constituencies.

Các Đảng Dân chủ và Whig phát triển để đáp ứng nhu cầu của các nhóm kinh tế và chính trị cạnh tranh.

Nguồn: Master TOEFL Vocabulary in 7 Days

His bridges with the Whigs were now well and truly burned and Henry Clay resigned from the Senate.

Những mối quan hệ của ông với Đảng Whig giờ đã hoàn toàn rạn nứt và Henry Clay đã từ chức khỏi Thượng viện.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Weed, however, did not think his proposal was foolish. He began to build support for General Taylor among Whig politicians.

Tuy nhiên, Weed không nghĩ đề xuất của ông là ngốc nghếch. Ông bắt đầu xây dựng sự ủng hộ cho Tướng Taylor trong số các chính trị gia Đảng Whig.

Nguồn: VOA Special April 2019 Collection

As a result, abolitionists Whigs and anyone who feared war with Mexico all came out against annexation.

Kết quả là, những người theo chủ nghĩa bãi bỏ, Đảng Whig và bất kỳ ai sợ chiến tranh với Mexico đều phản đối việc sáp nhập.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay