whippets

[Mỹ]/'hwipit/
[Anh]/ˈhwɪpɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giống chó nhỏ, mảnh mai được sử dụng để đua
chó mảnh mai
phương tiện nhẹ, di chuyển nhanh

Câu ví dụ

She owns a beautiful whippet.

Cô ấy sở hữu một chú chó Whippet xinh đẹp.

The whippet ran gracefully in the dog show.

Chú chó Whippet đã chạy một cách duyên dáng trong cuộc thi chó.

He took his whippet for a walk in the park.

Anh ấy đưa chú chó Whippet của mình đi dạo trong công viên.

The whippet is known for its speed and agility.

Chú chó Whippet nổi tiếng về tốc độ và sự nhanh nhẹn của nó.

She trained her whippet to compete in agility trials.

Cô ấy đã huấn luyện chú chó Whippet của mình để thi đấu trong các cuộc thi vượt chướng ngại vật.

The whippet breed is a type of sighthound.

Giống chó Whippet là một loại chó săn bằng mắt.

Whippets are affectionate and gentle with their owners.

Những chú chó Whippet rất tình cảm và dịu dàng với chủ nhân của chúng.

The whippet's coat is smooth and short.

Bộ lông của chó Whippet trơn và ngắn.

Whippets are often used in lure coursing competitions.

Những chú chó Whippet thường được sử dụng trong các cuộc thi đuổi mồi.

She enjoys watching her whippet race around the backyard.

Cô ấy thích xem chú chó Whippet của mình chạy xung quanh sân sau.

Ví dụ thực tế

Now we're not sure who leads as majority or minority " whippet" .

Bây giờ chúng tôi không chắc ai dẫn đầu là đa số hay thiểu số " whippet".

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

Toby and Devo teach us that when a challenge comes along, you must whippet.

Toby và Devo dạy chúng ta rằng khi một thử thách xuất hiện, bạn phải whippet.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2017 Compilation

He had begun his lifelong experiments with compulsive diets, eating only fruits and vegetables, so he was as lean and tight as a whippet.

Anh ấy đã bắt đầu những thí nghiệm suốt đời của mình với các chế độ ăn kiêng cưỡng chế, chỉ ăn trái cây và rau quả, vì vậy anh ấy mảnh mai và săn chắc như một chú whippet.

Nguồn: Steve Jobs Biography

He did a whippet good job and was able to go forward and move ahead by setting a new high bar.

Anh ấy đã làm một công việc tốt như một chú whippet và có thể tiến về phía trước và tiến lên bằng cách đặt ra một tiêu chuẩn mới.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2017 Compilation

Well, Toby the whippet put his speed and teeth to the test last month in a doggone fine effort to break that record.

Tuyệt vời, Toby chú whippet đã thử thách tốc độ và răng của mình vào tháng trước trong một nỗ lực tuyệt vời để phá kỷ lục đó.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2017 Compilation

She was walking her nan's whippet...

Cô ấy đang đi dạo với chú whippet của bà cô...

Nguồn: Fuck the World Season 2

Whippits — also called whip-its, whippets, and laughing gas — are the most popularly used inhalants according to the Substance Abuse and Mental Health Services Administration (SAMSHA) .

Whippits - còn được gọi là whip-its, whippets và khí cười - là những chất gây nghiện được sử dụng phổ biến nhất theo Cục Quản lý Lạm dụng Chất gây nghiện và Sức khỏe Tâm thần (SAMSHA).

Nguồn: Newsweek

Stop frequently in your reading to think over what you are reading. Ask yourself just how and when you can apply each suggestion. That kind of reading will aid you far more than racing ahead like a whippet chasing a rabbit.

Thường xuyên dừng lại khi đọc để suy nghĩ về những gì bạn đang đọc. Hãy tự hỏi bạn có thể áp dụng mỗi gợi ý như thế nào và khi nào. Loại đọc sách đó sẽ giúp bạn nhiều hơn là lao về phía trước như một chú whippet đuổi theo một con thỏ.

Nguồn: The virtues of human nature.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay