whizs

[US]/hwɪz/
[UK]/hwɪz/

Translation

n.chuyên gia hoặc người có kỹ năng; âm thanh vo ve hoặc vù vù; điều tuyệt vời; chuyến đi ngắn; bài kiểm tra nhỏ trong lớp; cảm giác tràn đầy năng lượng
v.di chuyển nhanh chóng với âm thanh vù vù; lái xe liều lĩnh; ăn cắp

Phrases & Collocations

math whizs

các thiên tài toán học

tech whizs

các thiên tài công nghệ

coding whizs

các thiên tài lập trình

science whizs

các thiên tài khoa học

design whizs

các thiên tài thiết kế

art whizs

các thiên tài nghệ thuật

language whizs

các thiên tài ngôn ngữ

sports whizs

các thiên tài thể thao

music whizs

các thiên tài âm nhạc

history whizs

các thiên tài lịch sử

Example Sentences

he is a math whiz and can solve complex problems quickly.

anh ấy là một người rất giỏi toán và có thể giải quyết các bài toán phức tạp một cách nhanh chóng.

she became a whiz at coding after taking several courses.

cô ấy trở thành một người rất giỏi về lập trình sau khi tham gia một số khóa học.

my brother is a whiz with computers; he fixes them in no time.

anh trai tôi rất giỏi về máy tính; anh ấy sửa chúng rất nhanh chóng.

he’s a whiz in the kitchen and makes the best dishes.

anh ấy là một người rất giỏi trong bếp và nấu những món ăn ngon nhất.

she’s a whiz at languages and speaks five fluently.

cô ấy là một người rất giỏi về ngôn ngữ và nói được năm ngôn ngữ một cách lưu loát.

being a whiz at sports, he won several championships.

với tư cách là một người rất giỏi về thể thao, anh ấy đã giành được nhiều chức vô địch.

as a whiz in finance, she helps many clients manage their investments.

với tư cách là một người rất giỏi về tài chính, cô ấy giúp nhiều khách hàng quản lý các khoản đầu tư của họ.

he’s such a whiz at puzzles that he finishes them in minutes.

anh ấy là một người rất giỏi giải câu đố đến mức anh ấy giải chúng trong vài phút.

my friend is a whiz at graphic design and creates stunning visuals.

bạn của tôi rất giỏi thiết kế đồ họa và tạo ra những hình ảnh trực quan tuyệt đẹp.

she’s a whiz at negotiation and always gets the best deals.

cô ấy là một người rất giỏi về đàm phán và luôn đạt được những giao dịch tốt nhất.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now